
Đọc hiểu: Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường
Đoạn văn phân tích các sáng kiến nâng cao ý thức bảo vệ môi trường trong cộng đồng.
Giới thiệu
Bài đọc phân tích những sáng kiến bảo vệ môi trường trong cộng đồng như phân loại rác và giảm thiểu rác thải nhựa, qua đó chỉ ra những hiệu quả đạt được cùng các thách thức thực tế.
Bài đọc
近年来,各大社区推行垃圾分类与减塑行动,旨在从源头改善生态环境。
Jìnnián lái, gè dà shèqū tuīxíng lājī fēnlèi yǔ jiǎn sù xíngdòng, zhǐ zài cóng yuántóu gǎishàn shēngtài huánjìng.
Những năm gần đây, các cộng đồng lớn đẩy mạnh phân loại rác và giảm rác thải nhựa, nhằm cải thiện môi trường sinh thái từ nguồn gốc.
许多居民逐渐养成了自带环保袋以及减少使用一次性餐具的良好习惯。
Xǔduō jūmín zhújiàn yǎngchéng le zìdài huánbǎodài yǐjí jiǎnshǎo shǐyòng yīcìxìng cānjù de liánghǎo xíguàn.
Nhiều cư dân dần hình thành thói quen tốt mang túi bảo vệ môi trường và giảm dùng đồ ăn một lần.
社区内设置的智能回收设备,借助积分奖励机制大幅提升了大众的参与度。
Shèqū nèi shèzhì de zhìnéng huíshōu shèbèi, jièzhù jīfēn jiǎnglì jīzhì dàfú tíshēng le dàzhòng de cānyùdù.
Thiết bị thu gom thông minh đặt trong khu dân cư nhờ cơ chế thưởng điểm đã nâng cao đáng kể mức độ tham gia của người dân.
数据显示,推行专项治理后,社区塑料垃圾总量在短期内呈现下降趋势。
Shùjù xiǎnshì, tuīxíng zhuānxiàng zhìlǐ hòu, shèqū sùliào lājī zǒngliàng zài duǎnqī nèi chéngxiàn xiàjiàng qūshì.
Dữ liệu cho thấy, sau khi triển khai biện pháp quản lý chuyên biệt, tổng lượng rác thải nhựa tại cộng đồng giảm rõ rệt trong ngắn hạn.
然而,环保意识的普及和深入仍旧面临着诸多不可忽视的现实阻碍。
Rán'ér, huánbǎo yìshí de pǔjí hé shēnrù réngjiù miànlín zhe zhūduō bùkě hūshì de xiànshí zǔ'ài.
Tuy nhiên, việc phổ cập và đào sâu ý thức bảo vệ môi trường vẫn đối mặt với nhiều trở ngại thực tế không thể xem nhẹ.
部分居民对于细化的分类标准认识不清,导致投放错误率依然居高不下。
Bùfèn jūmín duìyú xìhuà de fēnlèi biāozhǔn rènshi bù qīng, dǎozhì tóufàng cuòwùlǜ yīrán jūgāo-bùxià.
Một bộ phận người dân chưa hiểu rõ các tiêu chuẩn phân loại chi tiết, dẫn đến tỷ lệ bỏ rác sai vẫn ở mức cao.
与此同时,可降解替代品的成本居高,影响了普通消费者自发减塑的积极性。
Yǔ cǐ tóngshí, kě jiàngjiě tìdàipǐn de chéngběn jūgāo, yǐngxiǎng le pǔtōng xiāofèizhě zìfā jiǎn sù de jījíxìng.
Đồng thời, chi phí của các sản phẩm phân hủy sinh học thay thế còn cao, ảnh hưởng đến tính chủ động giảm nhựa của người tiêu dùng phổ thông.
更严峻的挑战在于,前段分类收集与后段运输处理环节之间常存在脱节现象。
Gèng yánjùn de tiǎozhàn zàiyú, qiánduàn fēnlèi shōují yǔ hòuduàn yùnshū chǔlǐ huánjié zhījiān cháng cúnzài tuōjié xiànxiàng.
Thách thức gay gắt hơn nằm ở chỗ khâu phân loại thu gom phía trước thường bị tách rời với khâu vận chuyển xử lý phía sau.
即便公众做到了精准分类,若混装混运未除,其治理成果也必然大打折扣。
Jíbiàn gōngzhòng zuòdào le jīngzhǔn fēnlèi, ruò hùnzhuāng hùnyùn wèichú, qí zhìlǐ chéngguǒ yě bìrán dàdǎ-zhékòu.
Dù người dân phân loại chính xác, nếu việc gom chở lẫn lộn chưa xóa bỏ, hiệu quả quản lý chắc chắn sẽ sụt giảm đáng kể.
因此,提升全员环保素养不仅依赖口号宣导,更需要完备的基础设施保障。
Yīncǐ, tíshēng quányuán huánbǎo sùyǎng bùjǐn yīlài kǒuhào xuāndǎo, gèng xūyào wánbèi de jīchǔ shèshī bǎozhàng.
Do đó, nâng cao tố chất bảo vệ môi trường toàn dân không chỉ dựa vào khẩu hiệu tuyên truyền, mà cần sự bảo đảm từ cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
政府应出台更多扶持政策,引导企业研发兼具环保与经济性的绿色材料。
Zhèngfǔ yīng chūtái gèng duō fúchí zhèngcè, yǐndǎo qǐyè yánfā jiānjù huánbǎo yǔ jīngjìxìng de lǜsè cáiliào.
Chính phủ cần ban hành thêm chính sách hỗ trợ nhằm định hướng doanh nghiệp nghiên cứu vật liệu xanh vừa thân thiện môi trường vừa kinh tế.
唯有形成“前端引导、中端支撑、末端协同”的全链条机制,方能持久生效。
Wéi yǒu xíngchéng “qiánduān yǐndǎo, zhōngduān zhīchēng, mòduān xiétóng” de quán liàntiáo jīzhì, fāng néng chíjiǔ shēngxiào.
Chỉ khi hình thành cơ chế toàn chuỗi “hướng dẫn đầu nguồn, chống đỡ trung gian, hiệp đồng khâu cuối” thì mới có thể phát huy hiệu quả lâu dài.
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
dù cho; cho dù
“即便工作再忙,他也每天坚持抽空复习汉语。”
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
“报告向我们呈现了公司未来的发展前景。”
giúp đỡ; hỗ trợ
“政府出台了新政策,大力扶持中小企业。”
kéo dài; bền bỉ; kiên trì
“只有技术创新才能保持企业持久的竞争力。”
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
“他在工作中表现突出,很快被提升为部门经理。”
một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần
“一次性纸杯用完就扔。”
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
nhờ vào; với sự giúp đỡ của
“我们必须借助现代信息技术来提高教学效率。”
công chúng
“明星作为公众人物,应当注意自己的言行举止。”
chính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng
“政府最近出台了一系列新的经济政策。”
tổng; số lượng tổng thể
“今年全国粮食生产总量比去年增长了百分之三。”
Theo đoạn văn, yếu tố nào trực tiếp thúc đẩy cư dân tham gia thu gom rác tại cộng đồng?
Khó khăn nào cản trở người tiêu dùng tự giác giảm thiểu rác thải nhựa?
Tác giả đề xuất giải pháp cốt lõi nào để sáng kiến bảo vệ môi trường đạt hiệu quả lâu dài?
