
Đọc hiểu: Phân cực dư luận trên không gian mạng xã hội
Nghiên cứu cơ chế phòng kén thông tin và tác động của nó đến sự rạn nứt đồng thuận xã hội trên các diễn đàn trực tuyến.
Giới thiệu
Bài đọc tìm hiểu nghiên cứu của Cao Tiểu Minh về tác động của thuật toán mạng xã hội đối với sự phân cực dư luận và đề xuất nâng cao năng lực phản biện thông tin số.
Bài đọc
高小明依托社交平台的海量用户行为数据,展开了一项深入的实证研究。
Gāo Xiǎomíng yītuō shèjiāo píngtái de hǎiliàng yònghù xíngwéi shùjù, zhǎnkāi le yí xiàng shēnrù de shízhèng yánjiū.
Dựa vào dữ liệu hành vi người dùng khổng lồ trên mạng xã hội, Cao Tiểu Minh đã triển khai một nghiên cứu thực nghiệm sâu sắc.
他发现平台所采用的内容推荐算法,倾向于向受众持续推送同质化观点。
Tā fāxiàn píngtái suǒ cǎiyòng de nèiróng tuījiàn suànfǎ, qīngxiàng yú xiàng shòuzhòng chíxù tuīsòng tóngzhìhuà guāndiǎn.
Anh phát hiện thuật toán gợi ý nội dung của nền tảng có xu hướng liên tục đẩy các quan điểm đồng nhất tới công chúng.
这种机制将网民禁锢在信息茧房之中,导致公众在公共政策议题上的立场愈发极端。
Zhè zhǒng jīzhì jiāng wǎngmín jìngù zài xìnxī jiǎnfáng zhī zhōng, dǎozhì gōngzhòng zài gōnggòng zhèngcè yìtí shàng de lìchǎng yùfā jíduān.
Cơ chế này giam cầm cư dân mạng trong buồng vang thông tin, khiến lập trường của công chúng về các vấn đề chính sách công ngày càng cực đoan.
群体内部的相互认同不断强化,群体之间的认知鸿沟则被无形拉大。
Qúntǐ nèibù de xiānghù rèntóng bùduàn qiánghuà, qúntǐ zhījiān de rènzhī hónggōu zé bèi wúxíng lādà.
Sự đồng thuận nội bộ nhóm liên tục được củng cố, trong khi khoảng cách nhận thức giữa các nhóm bị nới rộng một cách vô hình.
在这种环境下,偏激言论往往能轻易获得大量点赞与转发。
Zài zhè zhǒng huánjìng xià, piānjī yánlùn wǎngwǎng néng qīngyì huòdé dàliàng diǎnzàn yǔ zhuǎnfā.
Trong môi trường này, các phát ngôn phiến diện thường dễ dàng nhận được lượng lớn lượt thích và chia sẻ.
反观那些理性且温和的声音,不仅难以获得曝光,甚至屡遭边缘化与排斥。
Fǎnguān nàxiē lǐxìng qiě wēnhé de shēngyīn, bùjǐn nányǐ huòdé bàoguāng, shènzhì lǚ zāo biānyuánhuà yǔ páichì.
Trái lại, những tiếng nói lý trí và ôn hòa không những khó tiếp cận người xem mà còn liên tục bị gạt ra ngoài lề và bài trừ.
伴随观点分歧的加剧,网络空间中的仇恨言论与人身攻击呈现爆发式增长。
Bànsuí guāndiǎn fēnqí de jiājù, wǎngluò kōngjiān zhōng de chóuhèn yánlùn yǔ rénshēn gōngjī chéngxiàn bàofāshì zēngzhǎng.
Kèm theo bất đồng quan điểm ngày càng gay gắt, ngôn từ thù ghét và công kích cá nhân trên không gian mạng bùng nổ mạnh mẽ.
这种情绪化的对立削弱了社会共识的基础,恶化了公共讨论的生态。
Zhè zhǒng qíngxùhuà de duìlì xuēruò le shèhuì gòngshí de jīchǔ, èhuà le gōnggòng tǎolùn de shēngtài.
Sự đối lập cảm tính này làm suy yếu nền tảng đồng thuận xã hội và làm xấu đi hệ sinh thái thảo luận công cộng.
若任由算法操纵信息流动,社会阶层间的撕裂势必会进一步扩散至现实生活。
Ruò rènyóu suànfǎ cāozòng xìnxī liúdòng, shèhuì jiēcéng jiān de sīliè shìbì huì jìnyíbù kuòsàn zhì xiànshí shēnghuó.
Nếu cứ để mặc thuật toán thao túng dòng chảy thông tin, sự chia rẽ giữa các tầng lớp xã hội chắc chắn sẽ lan rộng hơn nữa sang đời thực.
因此,单纯依靠平台的自律机制,难以从根本上扭转这一严峻趋势。
Yīncǐ, dānchún yīkào píngtái de zìlǜ jīzhì, nányǐ cóng gēnběn shàng niǔzhuǎn zhè yī yánjùn qūshì.
Do đó, chỉ dựa vào cơ chế tự quản của nền tảng thì khó có thể đảo ngược căn bản xu hướng nghiêm trọng này.
高小明建议,应当大力提升数字公众的信息甄别能力与批判性思维。
Gāo Xiǎomíng jiànyì, yīngdāng dàlì tíshēng shùzì gōngzhòng de xìnxī zhēnbié nénglì yǔ pīpànxìng sīwéi.
Cao Tiểu Minh đề xuất cần nỗ lực nâng cao năng lực sàng lọc thông tin và tư duy phản biện cho công chúng số.
唯有公众学会审慎对待网络资讯,才能打破回音室效应,重建健康的舆论环境。
Wéiyǒu gōngzhòng xuéhuì shěnshèn duìdài wǎngluò zīxùn, cáinéng dǎpò huíyīnshì xiàoyìng, chóngjiàn jiànkāng de yúlùn huánjìng.
Chỉ khi công chúng học được cách tiếp nhận thông tin mạng một cách cẩn trọng thì mới có thể phá vỡ hiệu ứng buồng vang, tái thiết môi trường dư luận lành mạnh.
ghét; thù hận; thù địch
“我们应该用包容与理解化解矛盾,而不是宣扬仇恨。”
đi cùng; theo; phát sinh cùng
“经济的快速发展往往伴随着环境治理的压力。”
hiểu biết chung; đồng thuận
“经过多轮深入讨论,双方终于达成了共识。”
khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý; (toán học) phân nhánh
“双方在合同条款上存在严重的分歧。”
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
“报告向我们呈现了公司未来的发展前景。”
trở nên tồi tệ
“两个公司之间的关系正在不断恶化。”
khối lượng khổng lồ
“人工智能系统需要海量数据来进行训练。”
công chúng
“明星作为公众人物,应当注意自己的言行举止。”
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
“学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。”
làm gia tăng
“长期缺乏睡眠会加剧身体的疲劳感,影响工作效率。”
chắc chắn sẽ
“如果忽视基础知识的学习,势必会影响后续的提高。”
một cách mạnh mẽ; dữ dội
“政府决定大力扶持中小型企业的发展。”
Thuật toán gợi ý nội dung gây ra hệ quả trực tiếp nào đối với người dùng?
Theo đoạn văn, số phận của các ý kiến ôn hòa, lý trí trên mạng xã hội hiện nay ra sao?
Cao Tiểu Minh đề xuất giải pháp cốt lõi nào để phá vỡ hiệu ứng buồng vang?
