
Đọc hiểu: Tái định hình chuỗi cung ứng xuyên biên giới
Phân tích tác động của biến động kinh tế vĩ mô đến chuỗi cung ứng Việt - Trung và giải pháp tối ưu hóa logistics đa phương thức.
Giới thiệu
Bài đọc luyện tập HSK7 chủ đề phân tích chuỗi cung ứng xuyên biên giới, trình bày chiến lược giảm rủi ro và giải pháp thông quan số hóa.
Bài đọc
高小明在区域贸易委员会会议上发表了最新的供应链分析报告。
Gāo Xiǎomíng zài qūyù màoyì wěiyuánhuì huìyì shàng fābiǎole zuìxīn de gōngyìngliàn fēnxī bàogào.
Cao Tiểu Minh đã phát biểu báo cáo phân tích chuỗi cung ứng mới nhất tại cuộc họp Hội đồng Thương mại Khu vực.
鉴于当前国际局势动荡,区域生产链向东南亚转移的趋势日益明显。
Jiànyú dāngqián guójì júshì dòngdàng, qūyù shēngchǎnliàn xiàng dōngnányà zhuǎnyí de qūshì rìyì míngxiǎn.
Xét thấy tình hình quốc tế hiện tại đang biến động, xu hướng dịch chuyển chuỗi sản xuất khu vực sang Đông Nam Á ngày càng rõ rệt.
这一转变不仅重塑了产业格局,也对跨境物流提出了更高的要求。
Zhè yī zhuǎnbiàn bùjǐn chóngsùle chǎnyè géjú, yě duì kuàjìng wùliú tíchūle gèng gāo de yāoqiú.
Sự chuyển biến này không chỉ định hình lại cục diện ngành nghề mà còn đặt ra yêu cầu cao hơn đối với logistics xuyên biên giới.
然而,陆海联运成本居高不下,严重制约了企业的发展速度。
Rán'ér, lù hǎi liányùn chéngběn jūgāobùxià, yánzhòng zhìyuēle qǐyè de fāzhǎn sùdù.
Tuy nhiên, chi phí vận tải liên hợp đường bộ - đường biển vẫn ở mức cao, hạn chế nghiêm trọng tốc độ phát triển của doanh nghiệp.
导致物流成本上升的原因无外乎基建滞后与通关手续繁琐。
Dǎozhì wùliú chéngběn shàngshēng de yuányīn wúwàihu jījiàn zhìhòu yǔ tōngguān shǒuxù fánsuǒ.
Nguyên nhân dẫn đến chi phí logistics tăng cao không gì khác ngoài cơ sở hạ tầng lạc hậu và thủ tục thông quan rườm rà.
此外,原材料过度依赖进口,导致供应链极易遭受外部冲击而中断。
Cǐwài, yuáncáiliào guòdù yīlài jìnkǒu, dǎozhì gōngyìngliàn jí yì zāoshòu wàibù chōngjī ér zhōngduàn.
Ngoài ra, việc nguyên liệu thô phụ thuộc quá mức vào nhập khẩu khiến chuỗi cung ứng rất dễ bị đứt gãy do tác động bên ngoài.
面对上述挑战,高小明主张推行原材料本地化采购策略。
Miànduì shàngshù tiǎozhàn, Gāo Xiǎomíng zhǔzhāng tuīxíng yuáncáiliào běndìhuà cǎigòu cèlüè.
Đối mặt với những thách thức trên, Cao Tiểu Minh chủ trương đẩy mạnh chiến lược thu mua nguyên liệu thô nội địa hóa.
从长远来看,这有助于降低运输风险,增强企业的抗风险能力。
Cóng chángyuǎn lái kàn, zhè yǒu zhù yú jiàngdī yùnshū fēngxiǎn, zēngqiáng qǐyè de kàng fēngxiǎn nénglì.
Xét về lâu dài, điều này giúp giảm thiểu rủi ro vận chuyển và nâng cao khả năng chống chịu rủi ro của doanh nghiệp.
与此同时,全面完善数字化通关机制已经到了关键时刻。
Yǔ cǐ tóngshí, quánmiàn wánshàn shùzìhuà tōngguān jīzhì yǐjīng dàole guānjiàn shíkè.
Cùng lúc đó, việc hoàn thiện toàn diện cơ chế thông quan số hóa đã đến thời điểm quan trọng.
依靠信息共享与电子无纸化办公,可有效缩短货物滞留时间。
Yīkào xìnxī gòngxiǎng yǔ diànzǐ wúzhǐhuà bàngōng, kě yǒuxiào suōduǎn huòwù zhìliú shíjiān.
Dựa vào chia sẻ thông tin và làm việc phi giấy tờ điện tử, thời gian lưu kho của hàng hóa có thể được rút ngắn hiệu quả.
因此,构建跨国高效协调平台在当下显得势在必行。
Yīncǐ, gòujiàn kuàguó gāoxiào xiétiáo píngtái zài dāngxià xiǎnde shìzàibìxíng.
Do đó, việc xây dựng một nền tảng phối hợp xuyên quốc gia hiệu quả hiện nay là điều vô cùng cấp thiết.
会议最终达成共识,将共同推动区域贸易的稳步升级与转型。
Huìyì zuìzhōng dáchéng gòngshí, jiāng gòngtóng tuīdòng qūyù màoyì de wěnbù shēngjí yǔ zhuǎnxíng.
Hội nghị cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận, sẽ cùng nhau thúc đẩy sự nâng cấp và chuyển dịch ổn định của thương mại khu vực.
hiểu biết chung; đồng thuận
“经过多轮深入讨论,双方终于达成了共识。”
bất ổn (xã hội hoặc chính trị); hỗn loạn; biến động
“那个地区的局势最近非常动荡。”
hiện nay; lúc này
“面对剧烈的市场竞争,企业当下需要加快转型步伐。”
bố cục; cục diện; tầm nhìn, tầm tư duy
“青年人应当放宽视野,努力提升自己的思维格局。”
hàng hóa; lượng từ: 宗 (zōng)
“船上装满了货物。”
hiệu quả; cực kỳ hiệu quả
“团队采用了新的管理模式,实现了高效的跨部门协作。”
đã nói ở trên; đã đề cập ở trên
“请大家认真核对上述名单,如有遗漏请及时反馈。”
phụ thuộc vào; lệ thuộc vào
“现代人越来越依赖手机,离开它就感到不安。”
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
tác động mạnh; gây cú sốc
“电子商务的发展对传统零售业造成了巨大冲击。”
lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp
“公司的软件系统今晚将进行全面升级。”
phối hợp; điều hòa; kết hợp
“各部门之间需要紧密配合,协调好工作进度。”
Theo báo cáo, nguyên nhân chính khiến chi phí logistics gia tăng là gì?
Cao Tiểu Minh đề xuất giải pháp nào để hạn chế đứt gãy chuỗi cung ứng?
Việc hoàn thiện cơ chế thông quan số hóa đem lại lợi ích trực tiếp nào?
