
Đọc hiểu: Rào cản phi thuế quan trong thực thi hiệp định RCEP
Phân tích tranh chấp kỹ thuật liên quan đến tiêu chuẩn kiểm dịch nông sản xuất khẩu giữa các quốc gia thành viên.
Giới thiệu
Bài đọc mô phỏng phiên đàm phán thương mại quốc tế về hiệp định thương mại tự do, phân tích rủi ro khi các biện pháp phi thuế quan bị biến tướng thành công cụ bảo hộ.
Bài đọc
大卫近日代表代表团参加了一场多边国际贸易谈判模拟会议。
Dàwèi jìnrì dàibiǎo dàibiǎotuán cānjiā le yì chǎng duōbiān guójì màoyì tánpàn mónǐ huìyì.
Gần đây Đại Vệ đã đại diện đoàn đại biểu tham gia một phiên họp mô phỏng đàm phán thương mại quốc tế đa phương.
在辩论环节中,各方重点讨论了区域全面经济伙伴关系协定的落实细则。
Zài biànlùn huánjié zhōng, gè fāng zhòngdiǎn tǎolùn le Qūyù Quánmiàn Jīngjì Huǒbàn Guānxì Xiédìng de luòshí xìzé.
Trong phần tranh biện, các bên tập trung thảo luận về các quy tắc thực thi chi tiết của Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực (RCEP).
大卫首先聚焦于原产地规则条款,指出复杂的累积规则易增加合规成本。
Dàwèi shǒuxiān jùjiāo yú yuánchǎndì guīzé tiáokuǎn, zhǐchū fùzá de lěijī guīzé yì zēngjiā héguī chéngběn.
Đại Vệ trước hết tập trung vào các điều khoản quy tắc xuất xứ, chỉ ra rằng quy tắc cộng gộp phức tạp dễ làm tăng chi phí tuân thủ.
随后,发言内容深入触及了检验检疫等卫生与植物卫生措施的实际执行难点。
Suíhòu, fāyán nèiróng shēnrù chùjí le jiǎnyàn jiǎnyì děng wèishēng yǔ zhíwù wèishēng cuòshī de shíjì zhíxíng nándiǎn.
Sau đó, nội dung phát biểu đã chạm sâu đến những khó khăn thực tế khi thực thi các biện pháp vệ sinh và kiểm dịch động thực vật (SPS).
他强调,部分成员方滥用技术性指标,将其包装为非关税壁垒。
Tā qiángdiào, bùfèn chéngyuánfāng lànyòng jìshùxìng zhǐbiāo, jiāng qí bāozhuāng wéi fēiguānshuì bìlěi.
Anh nhấn mạnh một số bên thành viên lạm dụng chỉ số kỹ thuật, biến tướng chúng thành các rào cản phi thuế quan.
这种做法与贸易自由化和便利化的初衷完全背道而驰。
Zhè zhǒng zuòfǎ yǔ màoyì zìyóuhuà hé biànlìhuà de chūzhōng wánquán bèidào'érchí.
Cách làm này hoàn toàn đi ngược lại mục đích ban đầu là tự do hóa và thuận lợi hóa thương mại.
过度的检验程序导致生鲜农产品在口岸滞留,造成严重的经济损失。
Guòdù de jiǎnyàn chéngxù dǎozhì shēngxiān nóngchǎnpǐn zài kǒu'àn zhìliú, zàochéng yánzhòng de jīngjì sǔnshī.
Quy trình kiểm nghiệm quá mức khiến nông sản tươi sống bị ách tắc tại cửa khẩu, gây thiệt hại kinh tế nghiêm trọng.
若不及时解决这一瓶颈,区域内部的贸易潜力终将受到遏制。
Ruò bù jíshí jiějué zhè yì píngjǐng, qūyù nèibù de màoyì qiánlì zhōngjiāng shòudào èzhì.
Nếu không kịp thời tháo gỡ điểm nghẽn này, tiềm năng thương mại nội khối rốt cuộc sẽ bị kìm hãm.
大卫主张建立常态化的双边紧急技术磋商机制,以快速厘清争议。
Dàwèi zhǔzhāng jiànlì chángtàihuà de shuāngbiān jǐnjí jìshù cuōshāng jīzhì, yǐ kuàisù líqīng zhēngyì.
Đại Vệ chủ trương thiết lập cơ chế tham vấn kỹ thuật song phương khẩn cấp thường quy để nhanh chóng làm rõ tranh chấp.
各方可藉此平台在通关受阻时立即展开直接对话与数据核验。
Gè fāng kě jiè cǐ píngtái zài tōngguān shòuzǔ shí lìjí zhǎnkāi zhíjiē duìhuà yǔ shùjù héyàn.
Các bên có thể mượn nền tảng này để lập tức đối thoại trực tiếp và đối soát dữ liệu khi thông quan bị tắc nghẽn.
方案还建议推行电子证书互认,从而全面缩短易腐货物的通关时间。
Fāng'àn hái jiànyì tuīxíng diànzǐ zhèngshū hùrèn, cóng'ér quánmiàn suōduǎn yìfǔ huòwù de tōngguān shíjiān.
Phương án còn kiến nghị thúc đẩy công nhận lẫn nhau chứng thư điện tử, qua đó rút ngắn toàn diện thời gian thông quan hàng dễ hỏng.
这一具有建设性的建议获得了全场与会代表的高度认可。
Zhè yí jùyǒu jiànshèxìng de jiànyì huòdé le quán chǎng yùhuì dàibiǎo de gāodù rènkě.
Đề xuất mang tính xây dựng này đã nhận được sự đánh giá cao từ toàn thể đại biểu tham dự phiên họp.
ý định ban đầu
“我的初衷是帮助更多学生。”
đa phương
“各国代表参加了这次多边贸易谈判。”
thảo luận; thương lượng
“双方代表就线上课程合作细节进行了深入磋商。”
hàng hóa; lượng từ: 宗 (zōng)
“船上装满了货物。”
ngăn chặn; kiềm chế; giữ lại
“政府采取措施遏制物价上涨。”
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
“学校为学生提供了一个展示艺术才华的平台。”
mô phỏng; bắt chước; tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)
“同学们在考前多次参加全真模拟考试,以适应节奏。”
lạm dụng; sử dụng sai
“管理人员若滥用职权,必将受到严格的法律制裁。”
tiềm năng; năng lực tiềm ẩn
“这位年轻运动员展现出了巨大的发展潜力。”
cổ chai; (nghĩa bóng) nút thắt cổ chai; vấn đề cản trở tiến độ
“研发团队正全力攻克技术瓶颈,以确保项目按时交付。”
tích lũy
“学好一门外语需要长期累积词汇和语感。”
(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
“近日受冷空气影响,全国多地气温明显下降。”
Theo nội dung bài đọc, hành vi nào bị coi là đi ngược lại mục đích ban đầu của việc tự do hóa thương mại?
Hậu quả trực tiếp của việc kéo dài quy trình kiểm tra quá mức tại cửa khẩu là gì?
Đại Vệ đề xuất giải pháp nào nhằm giải quyết nhanh các ách tắc thông quan hàng dễ hỏng?
