
Đọc hiểu: Khảo cổ học dưới nước và thương mại hàng hải cổ đại
Báo cáo kết quả khai quật cổ vật từ tàu đắm thế kỷ 14 trên tuyến giao thương hàng hải Đông Nam Á.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK7 chủ đề Khảo cổ học dưới nước và thương mại hàng hải cổ đại qua công tác tổng hợp tư liệu của Tiểu Mỹ.
Bài đọc
小美仔细汇总了古沉船出水陶瓷器物的相关资料。
Xiǎoměi zǐxì huìzǒng le gǔ chénchuán chūshuǐ táocí qìwù de xiāngguān zīliào.
Tiểu Mỹ tỉ mỉ tổng hợp các tư liệu liên quan đến đồ gốm sứ vớt lên từ tàu cổ bị đắm.
为了推断航线,她把航海古籍与海底定位坐标进行了比对。
Wèile tuīduàn hángxiàn, tā bǎ hánghǎi gǔjí yǔ hǎidǐ dìngwèi zuòbiāo jìnxíng le bǐduì.
Để suy đoán tuyến hải trình, cô ấy đã đối chiếu cổ tịch hàng hải với tọa độ định vị đáy biển.
许多商船经由北部湾海域将物资运往远方。
Xǔduō shāngchuán jīngyóu Běibùwān hǎiyù jiāng wùzī yùnwǎng yuǎnfāng.
Nhiều tàu buôn đi qua vùng biển Vịnh Bắc Bộ để vận chuyển hàng hóa đến phương xa.
这清楚地勾勒出区域中转港口网络的分布形态。
Zhè qīngchu de gōulè chū qūyù zhōngzhuǎn gǎngkǒu wǎngluò de fēnbù xíngtài.
Điều này phác họa rõ ràng hình thái phân bố của mạng lưới cảng trung chuyển khu vực.
检测人员对瓷片样本进行了矿物成分分析。
Jiǎncè rényuán duì cípiàn yàngběn jìnxíng le kuàngwù chéngfèn fēnxī.
Nhân viên kiểm định đã tiến hành phân tích thành phần khoáng vật trên các mẫu mảnh gốm sứ.
实验数据精准地印证了这批瓷器产自古代名窑。
Shíyàn shùjù jīngzhǔn de yìnzhèng le zhè pī cíqì chǎnzì gǔdài míngyáo.
Dữ liệu thực nghiệm đã chứng minh chính xác lô gốm sứ này xuất xứ từ lò gốm danh tiếng thời cổ.
这说明当时沿海地区的制瓷工艺已经高度成熟。
Zhè shuōmíng dāngshí yánhǎi dìqū de zhìcí gōngyì yǐjīng gāodù chéngshú.
Điều này cho thấy kỹ thuật chế tác gốm sứ khu vực ven biển thời đó đã rất phát triển.
货物种类涵盖民用器具乃至高端礼制用瓷。
Huòwù zhǒnglèi hángài mínyòng qìjù nǎizhì gāoduān lǐzhì yòngcí.
Chủng loại hàng hóa bao gồm dụng cụ dân dụng cho đến đồ sứ nghi lễ cao cấp.
不仅如此,遗址中还出水了多种异域风格的物件。
Bùjǐn rúcǐ, yízhǐ zhōng hái chūshuǐ le duōzhǒng yìyù fēnggé de wùjiàn.
Không chỉ dừng lại ở đó, trong di chỉ còn vớt được nhiều vật phẩm mang phong cách nước ngoài.
这些发现充分证实了海上丝绸之路的繁荣景象。
Zhèxiē fāxiàn chōngfèn zhèngshí le Hǎishàng Sīchóu Zhī Lù de fánróng jǐngxiàng.
Những phát hiện này chứng minh đầy đủ cảnh tượng phồn thịnh của Con đường Tơ lụa trên biển.
各地区之间的物产交流与文化互动十分频繁。
Gè dìqū zhījiān de wùchǎn jiāoliú yǔ wénhuà hùdòng shífēn pínfán.
Giao lưu hàng hóa và tương tác văn hóa giữa các khu vực diễn ra rất thường xuyên.
这项研究肯定了沉船遗址多边文化桥梁的作用。
Zhè xiàng yánjiū kěndìng le chénchuán yízhǐ duōbiān wénhuà qiáoliáng de zuòyòng.
Nghiên cứu này khẳng định vai trò cầu nối văn hóa đa phương của di chỉ tàu đắm.
đa phương
“各国代表参加了这次多边贸易谈判。”
vùng biển; hải phận; không gian hàng hải
“这片海域资源丰富,吸引了许多渔船前来捕鱼。”
bao phủ; bao gồm; bao hàm
“这门高级汉语课程涵盖了丰富的商务与文化主题。”
đồ sứ; sứ
“他收藏了很多明代瓷器。”
đi biển; hàng hải
“现代航海技术的发展极大提高了远洋运输的安全性。”
hàng hóa; lượng từ: 宗 (zōng)
“船上装满了货物。”
và thậm chí; đi đến mức
“全公司乃至整个行业都受到了影响。”
tương tác; mang tính tương tác
“这位老师经常在课堂上与学生展开积极的互动。”
định vị; xác định vị thế
“公司需要重新定位产品的市场目标。”
thành phần; nguyên liệu; yếu tố; bộ phận; địa vị xã hội; lượng từ: 个 (gè)
“购买食品时,我习惯先看包装上的成分表。”
cây cầu (nghĩa đen và bóng)
“这座新建的大桥成为了两岸交流的重要桥梁。”
(dành cho) sử dụng dân sự
“这项技术最初用于军事领域,后来逐渐转向民用市场。”
Tiểu Mỹ đã xác định hình thái mạng lưới cảng trung chuyển bằng phương pháp nào?
Kết quả phân tích thành phần khoáng vật của các mảnh gốm sứ đã chứng minh điều gì?
Theo đoạn văn, các vật phẩm khai quật tại di chỉ tàu đắm thể hiện đặc điểm gì về lịch sử?
