
Đọc hiểu: Thực thi Công ước UNCLOS và cơ chế hòa giải tranh chấp vùng đặc quyền kinh tế
Khảo sát khung pháp lý giải quyết bất đồng khai thác tài nguyên biển theo luật pháp quốc tế.
Giới thiệu
Bài đọc nghiên cứu các phân tích học thuật của Cao Tiểu Minh về việc áp dụng Công ước UNCLOS 1982, tập trung vào ranh giới quyền tài phán và giải pháp duy trì an ninh trật tự đại dương.
Bài đọc
高小明在学术研讨会上深入剖析了《联合国海洋法公约》的相关条款。
Gāo Xiǎomíng zài xuéshù yántǎohuì shang shēnrù pōuxī le “Liánhéguó Hǎiyángfǎ Gōngyuē” de xiāngguān tiáokuǎn.
Cao Tiểu Minh đã phân tích sâu sắc các điều khoản liên quan của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển tại hội thảo học thuật.
他指出,沿海国在专属经济区内享有生态管辖权与大陆架资源勘探权。
Tā zhǐchū, yánhǎiguó zài zhuānshǔ jīngjìqū nèi xiǎngyǒu shēngtài guǎnxiáquán yǔ dàlùjià zīyuán kāntànquán.
Ông chỉ ra rằng các quốc gia ven biển có quyền tài phán sinh thái và quyền thăm dò tài nguyên thềm lục địa trong vùng đặc quyền kinh tế.
然而,沿海国的经济管辖权与他国航行自由之间往往存在微妙界限。
Rán'ér, yánhǎiguó de jīngjì guǎnxiáquán yǔ tāguó hángxíng zìyóu zhījiān wǎngwǎng cúnzài wēimiào jièxiàn.
Tuy nhiên, giữa quyền tài phán kinh tế của quốc gia ven biển và quyền tự do hàng hải của các nước khác thường tồn tại ranh giới mong manh.
部分国家在行使资源开采权时,容易过度扩张管辖权而引发双边争端。
Bùfen guójiā zài xíngshǐ zīyuán kāicǎiquán shí, róngyì guòdù kuòzhāng guǎnxiáquán ér yǐnfā shuāngbiān zhēngduān.
Một số quốc gia khi thực thi quyền khai thác tài nguyên dễ mở rộng quyền tài phán quá mức dẫn đến tranh chấp song phương.
为了维护海洋法律秩序,各缔约国必须切实履约,避免单方面扩大权益。
Wèile wéihù hǎiyáng fǎlǜ zhìxù, gè dìyuēguó bìxū qièshí lǚyuē, bìmiǎn dānfāngmiàn kuòdà quányì.
Để duy trì trật tự pháp lý đại dương, các quốc gia thành viên phải nghiêm túc thực hiện cam kết, tránh đơn phương mở rộng quyền lợi.
他强调,国际社会亟须厘清经济主权与航行安全保障之间的法理边界。
Tā qiángdiào, guójì shèhuì jíxū líqīng jīngjì zhǔquán yǔ hángxíng ānquán bǎozhàng zhījiān de fǎlǐ biānjiè.
Ông nhấn mạnh rằng cộng đồng quốc tế cấp thiết phải làm rõ ranh giới pháp lý giữa chủ quyền kinh tế và việc đảm bảo an toàn hàng hải.
单靠单边对抗无法化解争端,多边协商才是消弭权益分歧的理性途径。
Dān kào dānbiān duìkàng wúfǎ huàjiě zhēngduān, duōbiān xiéshāng cái shì xiāomǐ quányì fēnqí de lǐxìng tújìng.
Chỉ dựa vào đối đầu đơn phương không thể hóa giải tranh chấp, tham vấn đa phương mới là con đường hợp lý để xóa bỏ bất đồng quyền lợi.
当多边协商陷入僵局时,诉诸国际仲裁程序寻求独立裁判尤为关键。
Dāng duōbiān xiéshāng xiànrù jiāngjú shí, sùzhū guójì zhòngcái chéngxù xúnqiú dúlì cáipàn yóuwéi guānjiàn.
Khi tham vấn đa phương rơi vào bế tắc, việc viện đến thủ tục trọng tài quốc tế để tìm kiếm sự phân xử độc lập là đặc biệt then chốt.
权威仲裁机构作出的公正裁决,能为当事各方提供定分止争的法律依据。
Quánwēi zhòngcái jīgòu zuòchū de gōngzhèng cáijué, néng wèi dāngshì gèfāng tígōng dìngfēnzhǐzhēng de fǎlǜ yījù.
Phán quyết công bằng do cơ quan trọng tài có thẩm quyền đưa ra có thể cung cấp căn cứ pháp lý để giải quyết tranh chấp cho các bên liên quan.
争端当事方唯有恪守国际公约与法定义务,方能真正消除深层对立。
Zhēngduān dāngshìfāng wéiyǒu kèshǒu guójì gōngyuē yǔ fǎdìng yìwù, fāng néng zhēnzhèng xiāochú shēncéng duìlì.
Các bên tranh chấp chỉ khi tuân thủ nghiêm ngặt công ước quốc tế và nghĩa vụ pháp định mới có thể thực sự xóa bỏ mâu thuẫn sâu sắc.
完善的争端解决机制,有助于防止局部海域的利益摩擦升级为冲突。
Wánshàn de zhēngduān jiějué jīzhì, yǒuzhùyú fángzhǐ júbù hǎiyù de lìyì mócā shēngjí wéi chōngtū.
Cơ chế giải quyết tranh chấp hoàn thiện sẽ góp phần ngăn ngừa ma sát lợi ích ở vùng biển cục bộ leo thang thành xung đột.
高小明最后总结道,深化多边合作与树立法治权威是海洋和平的基石。
Gāo Xiǎomíng zuìhòu zǒngjié dào, shēnhuà duōbiān hézuò yǔ shùlì fǎzhì quánwēi shì hǎiyáng hépíng de jīshí.
Cao Tiểu Minh kết luận rằng làm sâu sắc hợp tác đa phương và xác lập thẩm quyền pháp trị là nền tảng cho hòa bình đại dương.
đa phương
“各国代表参加了这次多边贸易谈判。”
quản lý; có thẩm quyền (đối với)
“该案件属于当地中级人民法院管辖。”
đi thuyền; bay; dẫn đường
“轮船在暴风雨中平稳地航行。”
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
“完善的社会福利制度能有效保障公民的基本生活。”
công ước (tức là hiệp định quốc tế)
“各国签署了这项国际环保公约。”
khác biệt; sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý; (toán học) phân nhánh
“双方在合同条款上存在严重的分歧。”
đơn phương
“他们未经协商就单方面撕毁了合作协议。”
đơn phương
“任何单边制裁都无法根本解决国际冲突。”
vùng biển; hải phận; không gian hàng hải
“这片海域资源丰富,吸引了许多渔船前来捕鱼。”
phán quyết; phân xử
“双方必须严格遵守国际法庭作出的最终裁决。”
ranh giới; biên giới
“两国代表就边界问题进行了多轮谈判。”
tham vấn; thảo luận; thỏa thuận
“遇到意见分歧时,大家应该坐下来友好协商。”
Theo nội dung đoạn văn, nguyên nhân chủ yếu khiến các tranh chấp song phương trên biển nảy sinh là gì?
Khi tham vấn đa phương rơi vào bế tắc, giải pháp then chốt được tác giả nêu ra là gì?
Theo kết luận của Cao Tiểu Minh, nền tảng cốt lõi để duy trì trật tự hòa bình trên đại dương là gì?