
Đọc hiểu: Cơ chế buồng vang thông tin và phân cực truyền thông đại chúng
Thầy Vương lý giải cách thức các thuật toán phân phối nội dung cá nhân hóa làm xói mòn năng lực đồng thuận xã hội.
Giới thiệu
Bài bình luận báo chí của Thầy Vương phân tích tác động của thuật toán mạng xã hội đối với sự phân cực dư luận. Bài đọc giúp người học nâng cao tư duy phản biện và làm quen với phong cách lập luận HSK9.
Bài đọc
当今社交媒体平台普遍采用基于个人兴趣的推荐算法,彻底改变了公众获取信息的习惯。
Dāngjīn shèjiāo méitǐ píngtái pǔbiàn cǎiyòng jīyú gèrén xìngqù de tuījiàn suànfǎ, chèdǐ gǎibiàn le gōngzhòng huòqǔ xìnxī de xíguàn.
Ngày nay các nền tảng mạng xã hội áp dụng phổ biến thuật toán đề xuất dựa trên sở thích cá nhân, thay đổi hoàn toàn thói quen tiếp nhận thông tin của công chúng.
用户在享受定制化内容的同时,无形中陷入了系统为其量身打造的信息茧房。
Yònghù zài xiǎngshòu dìngzhìhuà nèiróng de tóngshí, wúxíngzhōng xiànrù le xìtǒng wèi qí liángshēn dǎzào de xìnxī jiǎnfáng.
Người dùng trong khi tận hưởng nội dung tùy chỉnh, vô hình trung rơi vào kén thông tin do hệ thống may đo riêng cho họ.
这种算法机制倾向于反复推送与用户既有立场相符的观点,切断了接触多元声音的可能。
Zhè zhǒng suànfǎ jīzhì qīngxiàng yú fǎnfù tuīsòng yǔ yònghù jìyǒu lìchǎng xiāngfú de guāndiǎn, qiēduàn le jiēchù duōyuán shēngyīn de kěnéng.
Cơ chế thuật toán này có xu hướng liên tục đẩy các quan điểm phù hợp với lập trường vốn có của người dùng, cắt đứt khả năng tiếp xúc với các luồng ý kiến đa dạng.
长期沉浸在同质化的信息流中,不仅会固化群体的认知偏见,还会削弱理性的思考能力。
Chángqī chénjìn zài tóngzhìhuà de xìnxīliú zhōng, bùjǐn huì gùhuà qúntǐ de rènzhī piānjiàn, hái huì xuēruò lǐxìng de sīkǎo nénglì.
Đắm chìm lâu ngày trong dòng thông tin đồng nhất không chỉ củng cố định kiến nhận thức của đám đông mà còn làm suy giảm khả năng tư duy lý tính.
算法为了追求用户黏性与流量红利,进一步对社会情绪的对立与激化起了推波助澜的作用。
Suànfǎ wèi le zhuīqiú yònghù niánxìng yǔ liúliàng hónglì, jìnyībù duì shèhuì qíngxù de duìlì yǔ jīhuà qǐ le tuībōzhùlán de zuòyòng.
Thuật toán vì đuổi theo sự gắn bó của người dùng và lợi ích lưu lượng, đã tiếp tục đổ thêm dầu vào lửa đối với sự đối lập và sục sôi của cảm xúc xã hội.
各种极端言论在“信息回音室”中被无限放大,公域讨论逐渐演变成阵营之间的盲目攻击。
Gè zhǒng jíduān yánlùn zài “xìnxī huíyīnshì” zhōng bèi wúxiàn fàngdà, gōngyù tǎolùn zhújiàn yǎnbiàn chéng zhènyíng zhījiān de mángmù gōngjī.
Các phát ngôn cực đoan được phóng đại vô hạn trong 'buồng vang thông tin', thảo luận ở không gian công cộng dần biến thành sự công kích mù quáng giữa các phe nhóm.
建设性的对话空间被日益压缩,不同群体间的信任基石正面临前所未有的解构风险。
Jiànshèxìng de duìhuà kōngjiān bèi rìyì yāsuō, bùtóng qúntǐ jiān de xìnrèn jīshí zhèng miànlín qiánsuǒwèi yǒu de jiěgòu fēngxiǎn.
Không gian đối thoại mang tính xây dựng ngày càng bị thu hẹp, nền tảng lòng tin giữa các nhóm cộng đồng khác nhau đang đứng trước nguy cơ bị phá vỡ chưa từng có.
面对舆论生态的恶化,仅仅依靠个人的自我警醒与反思显然难以抵御算法机制的侵蚀。
Miànduì yúlùn shēngtài de èhuà, jǐnjǐn yīkào gèrén de zìwǒ jǐngxǐng yǔ fǎnsī xiǎnrán nányǐ dǐyù suànfǎ jīzhì de qīnshí.
Đối mặt với sự suy thoái của hệ sinh thái dư luận, chỉ dựa vào sự tự cảnh tỉnh và phản tư của cá nhân rõ ràng khó lòng chống đỡ sự xâm hại của cơ chế thuật toán.
我们必须重新审视公共传播的社会责任,不能任由商业利益主导社会思想的走向。
Wǒmen bìxū chóngxīn shěnshì gōnggòng chuánbō de shèhuì zérèn, bùnéng rènyóu shāngyè lìyì zhǔdǎo shèhuì sīxiǎng de zǒuxiàng.
Chúng ta phải xem xét lại trách nhiệm xã hội của truyền thông đại chúng, không thể để lợi ích thương mại thao túng xu hướng tư tưởng xã hội.
呼吁重塑中立而理性的公共新闻平台,成为化解当前大众思想极化危机的当务之急。
Hūyù chóngsù zhōnglì ér lǐxìng de gōnggòng xīnwén píngtái, chéngwéi huàjiě dāngqián dàzhòng sīxiǎng jíhuà wēijī de dāngwùzhījí.
Kêu gọi tái thiết nền tảng báo chí công cộng trung lập và lý tính đã trở thành nhiệm vụ cấp bách để hóa giải khủng hoảng cực đoan hóa tư tưởng công chúng hiện nay.
若任由偏见与对立蔓延,人类社会的理性共识终将在阵营喧嚣中瓦解冰消。
Ruò rènyóu piānjiàn yǔ duìlì mànyán, rénlèi shèhuì de lǐxìng gòngshí zhōngjiāng zài zhènyíng xuānxiāo zhōng wǎjiě bīngxiāo.
Nếu để mặc cho định kiến và sự đối lập lan rộng, sự đồng thuận lý tính của xã hội loài người rốt cuộc sẽ tan thành mây khói trong tiếng ồn ào của các phe phái.
phe; phe cánh; khối
“两个竞争阵营在市场推广策略上采取了完全不同的做法。”
trung lập; tính trung lập
“在处理这两家公司的纠纷时,我们必须保持中立。”
làm suy yếu; làm giảm; suy nhược
“持续的通货膨胀削弱了居民的实际购买力。”
nén; sự nén
“为了节约成本,公司决定大幅压缩行政开支。”
đề xuất; khuyến nghị
“王老师向准备参加高级考试的学生推荐了几本优秀的参考书。”
vô hình trung; một cách vô hình
“频繁加班无形中增加了员工的身心负担。”
dư luận
“该事件经媒体报道后,引发了强烈的社会舆论。”
bày tỏ ý kiến; quan điểm; nhận xét
“网络上的各种言论都需要保持理性和客观。”
lý trí; tính lý trí; hợp lý
“在商务谈判中,我们需要保持理性,不要被情绪左右判断。”
thành kiến; thiên kiến
“我们不应该对来自不同文化背景的人抱有偏见。”
cắt đứt; cắt rời
“电源意外切断导致电脑关机。”
chưa từng có
“这次科技革命带来了前所未有的变化,深刻影响了人们的日常生活。”
Tác hại chính của việc tiếp xúc lâu dài với dòng thông tin đồng nhất là gì?
Theo bài viết, yếu tố nào đã góp phần 'đổ thêm dầu vào lửa' làm căng thẳng thêm sự đối lập cảm xúc xã hội?
Tác giả đề xuất giải pháp cấp bách nào để giải quyết khủng hoảng cực đoan hóa tư tưởng?