
Đọc hiểu: Đạo đức thử nghiệm lâm sàng tại các nước đang phát triển
Đoạn văn phân tích vấn đề đồng thuận có hiểu biết và khai thác bất cân xứng khi các tập đoàn dược phẩm đa quốc gia tiến hành thử nghiệm lâm sàng tại các nước có hệ thống quản lý còn yếu.
Giới thiệu
Đoạn văn phân tích những khúc mắc đạo đức y sinh khi các tập đoàn dược phẩm đa quốc gia chuyển dịch thử nghiệm lâm sàng sang các quốc gia thu nhập thấp.
Bài đọc
作为公共卫生专业的留学生,大卫向小美分享了一份跨国临床试验的调查报告。
Zuòwéi gōnggòng wèishēng zhuānyè de liúxuéshēng, Dàwèi xiàng Xiǎoměi fēnxiǎng le yī fèn kuàguó línchuáng shìyàn de diàochá bàogào.
Là du học sinh ngành y tế công cộng, Đại Vệ chia sẻ với Tiểu Mỹ một báo cáo điều tra về các thử nghiệm lâm sàng xuyên quốc gia.
报告显示,近年来大量三期临床试验逐渐向低收入国家转移。
Bàogào xiǎnshì, jìnnián lái dàliàng sān qī línchuáng shìyàn zhújiàn xiàng dī shōurù guójiā zhuǎnyí.
Báo cáo chỉ ra rằng những năm gần đây, một lượng lớn thử nghiệm lâm sàng giai đoạn III đang dần dịch chuyển sang các nước thu nhập thấp.
这种趋势不仅降低了研发成本,而且大幅缩短了受试者的招募周期。
Zhè zhǒng qūshì bùjǐn jiàngdī le yánfā chéngběn, érqiě dàfú suōduǎn le shòushìzhě de zhāomù zhōuqī.
Xu hướng này không những hạ thấp chi phí nghiên cứu phát triển, mà còn rút ngắn đáng kể chu kỳ chiêu mộ người tham gia thử nghiệm.
鉴于发展中国家监管体系相对宽松,不少跨国药企倾向于在此类地区规避严苛审查。
Jiànyú fāzhǎn zhōng guójiā jiānguǎn tǐxì xiāngduì kuānsōng, bùshǎo kuàguó yàoqǐ qīngxiàng yú zài cǐ lèi dìqū guībì yánkē shěnchá.
Xét thấy hệ thống giám sát của các nước đang phát triển tương đối lỏng lẻo, không ít hãng dược đa quốc gia có xu hướng né tránh sự kiểm duyệt gắt gao tại những khu vực này.
然而,这直接引发了第一层伦理质疑,即知情同意书的真实有效性。
Rán'ér, zhè zhíjiē yǐnfā le dì-yī céng lúnlǐ zhìyí, jí zhīqíng tóngyì shū de zhēnshí yǒuxiàoxìng.
Tuy nhiên, điều này trực tiếp dấy lên nghi vấn đạo đức ở tầng thứ nhất: tính chân thực và hiệu lực của văn bản đồng thuận sau khi được giải thích.
部分受试者缺乏必要的医学背景,往往将试验性治疗误视为免费的高端救济。
Bùfen shòushìzhě quēfá bìyào de yīxué bèijǐng, wǎngwǎng jiāng shìyànxìng zhìliáo wù shìwéi miǎnfèi de gāoduān jiùjì.
Một bộ phận người tham gia thiếu nền tảng y khoa cần thiết, thường lầm tưởng việc điều trị mang tính thử nghiệm là sự cứu trợ cao cấp miễn phí.
更为严峻的是第二层利益失衡,新药一旦获批上市,定价往往高不可攀。
Gèngwéi yánjùn de shì dì-èr céng lìyì shīhéng, xīnyào yīdàn huò pī shàngshì, dìngjià wǎngwǎng gāo bù kě pān.
Nghiêm trọng hơn là tầng mất cân bằng lợi ích thứ hai: một khi thuốc mới được phê duyệt đưa ra thị trường, định giá của nó thường cao vời vợi.
那些承担了试验风险的本土人群,最终却根本无力负担成药的昂贵开销。
Nàxiē chéngdān le shìyàn fēngxiǎn de běntǔ rénqún, zuìzhōng què gēnběn wúlì fùdān chéngyào de ángguì kāixiāo.
Những cộng đồng bản địa từng gánh vác rủi ro thử nghiệm cuối cùng lại hoàn toàn không đủ khả năng chi trả chi phí thuốc đắt đỏ.
多数学者对此类所谓双赢的合作模式持保留态度,认为其本质是健康剥削。
Duōshù xuézhě duì cǐ lèi suǒwèi shuāngyíng de hézuò móshì chí bǎoliú tàidù, rènwéi qí běnzhì shì jiànkāng bōxuē.
Đa số học giả giữ thái độ dè dặt đối với mô hình hợp tác cái gọi là đôi bên cùng có lợi này, cho rằng bản chất của nó là bóc lột sức khỏe.
第三层困境则关乎东道国监管机构的作为,它们因吸引外资而常陷入被动。
Dì-sān céng kùnjìng zé guānhū dōngdàoguó jiānguǎn jīgòu de zuòwéi, tāmen yīn xīyǐn wàizī ér cháng xiànrù bèidòng.
Thế khó ở tầng thứ ba liên quan đến vai trò của cơ quan quản lý nước sở tại, vốn thường rơi vào thế bị động vì mục tiêu thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
在现有的国际卫生治理框架之下,跨境侵权责任界定仍存在大量灰色地带。
Zài xiànyǒu de guójì wèishēng zhìlǐ kuàngjià zhīxià, kuàjìng qīnquán zérèn jièdìng réng cúnzài dàliàng huīsè dìdài.
Dưới khuôn khổ quản trị y tế quốc tế hiện hành, việc xác định trách nhiệm xâm phạm quyền lợi xuyên biên giới vẫn còn nhiều vùng xám.
国际社会究竟能否建立起统一且具约束力的全球最低伦理底线?
Guójì shèhuì jiùjìng néng fǒu jiànlì qǐ tǒngyī qiě jù yuēshùlì de quánqiú zuìdī lúnlǐ dǐxiàn?
Liệu cộng đồng quốc tế rốt cuộc có thể thiết lập được một lằn ranh đạo đức tối thiểu toàn cầu mang tính thống nhất và ràng buộc hay không?
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
“当前就业形势依然严峻,毕业生需要不断提升专业技能。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
có lợi cho cả hai bên; tình huống đôi bên cùng có lợi
“这个合作方案对双方来说是双赢的。”
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
cái gọi là; điều được gọi là
“所谓成功,并不只是赚到很多钱,更重要的是找到真正让自己有意义的事情去做。”
tuyển dụng; tuyển mộ
“该科研项目急需招募一批具有海外背景的专业人才。”
bất lực; thiếu sức mạnh
“公司现有预算捉襟见肘,实在无力承担这笔巨额支出。”
tương đối; đối lập; chống lại
“这个问题较为复杂,没有绝对标准,只有相对合理的方案。”
đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
“专家对该实验结论的真实性提出了合理的质疑。”
lâm sàng
“这款新药已经进入临床试验阶段,效果十分显著。”
luân lý
“医学研究必须符合伦理道德。”
giám sát; phụ trách; quản lý
“政府正在不断加强对在线教育平台的监管力度。”
Theo đoạn văn, nguyên nhân chính khiến người tham gia thử nghiệm tại các nước thu nhập thấp nhầm lẫn về bản chất của thử nghiệm là gì?
Tại sao các chuyên gia lại 'chí bǎoliú tàidù' (giữ thái độ dè dặt) đối với mô hình hợp tác thử nghiệm này?
Khó khăn của cơ quan quản lý nước sở tại khi đối mặt với thử nghiệm xuyên quốc gia bắt nguồn từ điều gì?
