
Đọc hiểu: Bản sắc văn hoá trong thời đại toàn cầu hoá
Đoạn văn bàn về việc giữ gìn bản sắc văn hoá trong bối cảnh toàn cầu hoá.
Giới thiệu
Bài đọc bàn về mối quan hệ biện chứng giữa toàn cầu hóa và việc bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc trong thời đại hiện nay.
Bài đọc
在经济与科技全球化浪潮的席卷之下,世界各地的文化交流达到了前所未有的广度与深度。
Zài jīngjì yǔ kējì quánqiúhuà làngcháo de xíjuǎn zhīxià, shìjiè gèdì de wénhuà jiāoliú dádàole qiánsuǒwèiyǒu de guǎngdù yǔ shēndù.
Dưới làn sóng quét qua của toàn cầu hóa kinh tế và công nghệ, giao lưu văn hóa giữa các nơi trên thế giới đã đạt tới bề rộng và chiều sâu chưa từng có.
这种紧密的互联互通在促进多元理念碰撞的同时,也给传统本土文化带来了剧烈的冲击。
Zhè zhǒng jǐnmì de hùlián hùtōng zài cùjìn duōyuán lǐniàn pèngzhuàng de tóngshí, yě gěi chuántǒng běntǔ wénhuà dàiláile jùliè de chōngjī.
Sự kết nối chặt chẽ này vừa thúc đẩy sự va chạm giữa các quan niệm đa nguyên, vừa mang lại tác động dữ dội cho văn hóa bản địa truyền thống.
某些强势文化的单向输出,导致部分弱势群体的语言习惯与民俗风尚逐渐被同化甚至边缘化。
Mǒu xiē qiángshì wénhuà de dānxiàng shūchū, dǎozhì bùfèn ruòshì qúntǐ de yǔyán xíguàn yǔ mínsú fēngshàng zhújiàn bèi tónghuà shènzhì biānyuánhuà.
Sự xuất khẩu một chiều của một số nền văn hóa áp đảo khiến thói quen ngôn ngữ và phong tục tập quán của bộ phận yếm thế dần bị đồng hóa, thậm chí gạt ra ngoài lề.
面对这一严峻现实,文化虚无主义与狭隘的民粹主义保护倾向在学界内外悄然滋生。
Miànduì zhè yī yánjùn xiànshí, wénhuà xūwúzhǔyì yǔ xiá'ài de míncuìzhǔyì bǎohù qīngxiàng zài xuéjiè nèiwài qiǎorán zīshēng.
Đối diện thực tế nghiêm trọng này, chủ nghĩa hư vô văn hóa cùng xu hướng bảo hộ mang tính dân túy hẹp hòi đang âm thầm sinh sôi trong và ngoài giới học thuật.
前者主张全盘摒弃陈旧传统以拥抱现代性,后者则试图闭门造车以抵御外来元素浸染。
Qiánzhě zhǔzhāng quánpán bìngqì chénjiù chuántǒng yǐ yōngbào xiàndàixìng, hòuzhě zé shìtú bìménzàochē yǐ dǐyù wàilái yuánsù jìnrǎn.
Phía trước chủ trương rũ bỏ toàn bộ truyền thống cũ kỹ để ôm lấy tính hiện đại, phía sau lại mưu cầu đóng cửa cài then nhằm chống chọi sự xâm nhập của yếu tố ngoại lai.
显而易见,这两种极端的处事哲学都割裂了文化的历史连续性与动态演变规律。
Xiǎn'éryìjiàn, zhè liǎng zhǒng jíduān de chǔshì zhéxué dōu gēlièle wénhuà de lìshǐ liánxùxìng yǔ dòngtài yǎnbiàn guīlǜ.
Hiển nhiên, hai triết lý hành xử cực đoan này đều chia cắt tính liên tục lịch sử và quy luật biến chuyển động của văn hóa.
真正的文化自信并非孤芳自赏的自我封闭,而是在守正创新的基底上兼收并蓄。
Zhēnzhèng de wénhuà zìxìn bìng fēi gūfāngzìshǎng de zìwǒ fēngbì, ér shì zài shǒuzhèng chuàngxīn de jīdǐ shàng jiānshōubìngxù.
Sự tự tin văn hóa đích thực không phải khép mình tự ngắm nghía kiêu kỳ, mà là thâu nhận tiếp thu trên nền tảng giữ vững cốt lõi và đổi mới sáng tạo.
民族文化的生命力正是来源于在开放环境中所展现出的包容度与自我更新能力。
Mínzú wénhuà de shēngmìnglì zhèng shì láiyuán yú zài kāifàng huánjìng zhōng suǒ zhǎnxiàn chū de bāoróngdù yǔ zìwǒ gēngxīn nénglì.
Sức sống của văn hóa dân tộc chính là đến từ độ bao dung cùng năng lực tự đổi mới thể hiện trong môi trường mở.
我们既要深挖传统精髓并提炼其具有普世价值的哲学智慧,以巩固个体与群体的精神根基;
Wǒmen jì yào shēn wā chuántǒng jīngsuǐ bìng tíliàn qí jùyǒu pǔshì jiàzhí de zhéxué zhìhuì, yǐ gǒnggù gètǐ yǔ qúntǐ de jīngshén gēnjī;
Chúng ta vừa phải đào sâu tinh hoa truyền thống và đúc kết trí tuệ triết học mang giá trị phổ quát, nhằm củng cố cội rễ tinh thần của cá nhân lẫn tập thể;
又要善于运用现代传播载体与数字技术,重构非物质遗产在当代语境下的表现形态。
Yòu yào shànyú yùnyòng xiàndài chuánbō zàitǐ yǔ shùzì jìshù, chónggòu fēiwùzhì yíchǎn zài dāngdài yǔjìng xià de biǎoxiàn xíngtài.
Lại vừa phải khéo léo vận dụng phương tiện truyền thông hiện đại và công nghệ kỹ thuật số để tái cấu trúc hình thái biểu đạt của di sản phi vật thể trong ngữ cảnh đương đại.
唯有主动参与全球多元话语体系的建构,本土文化才能跳脱出被动防御的狭隘困境。
Wéiyǒu zhǔdòng cānyù quánqiú duōyuán huàyǔ tǐxì de jiàngòu, běntǔ wénhuà cái néng tiàotuō chū bèidòng fángyù de xiá'ài kùnjìng.
Chỉ khi chủ động tham gia kiến tạo hệ thống diễn ngôn đa nguyên toàn cầu, văn hóa bản địa mới có thể thoát khỏi nghịch cảnh phòng ngự bị động hẹp hòi.
在世界文明的浩瀚森林中,唯有根深叶茂的独特样态,方能彰显不可替代的恒久价值。
Zài shìjiè wénmíng de hàohàn sēnlín zhōng, wéiyǒu gēn shēn yè mào de dútè yàngtài, fāng néng zhāngxiǎn bùkě tìdài de héngjiǔ jiàzhí.
Trong khu rừng bao la của văn minh nhân loại, chỉ dáng vẻ độc đáo bén rễ sâu lá tốt tươi mới thể hiện được giá trị trường cửu không thể thay thế.
hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi
“我们不能用狭隘的目光看待不同文化之间的差异。”
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
“当前就业形势依然严峻,毕业生需要不断提升专业技能。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
chiết xuất; tinh chế; chắt lọc
“作家从日常生活中提炼出许多生动的创作素材。”
rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
“他的错误显而易见。”
diễn biến; biến đổi dần
“语言的演变历程反映了社会文化的深刻变革。”
chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường
“汉字是中华文明的重要载体,深刻反映了传统哲学的思维智慧。”
chưa từng có
“这次科技革命带来了前所未有的变化,深刻影响了人们的日常生活。”
cái trước
“努力和天赋都很重要,但前者往往比后者更能决定一个人的成就。”
dữ dội; mãnh liệt; mạnh
“医生建议他在伤口完全愈合前,避免进行剧烈运动。”
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
bắt nguồn từ
“他的灵感来源于日常生活中对细节的观察。”
Theo đoạn văn, nguyên nhân dẫn đến nguy cơ các nhóm yếu thế bị đồng hóa văn hóa là gì?
Tác giả chỉ trích hai khuynh hướng sai lầm nào khi đối mặt với tác động của toàn cầu hóa?
Phương thức đúng đắn để phát huy sức sống của văn hóa dân tộc được đề cập là gì?
