
Đọc hiểu: Công nghệ Deepfake và khủng hoảng niềm tin chứng cứ pháp lý
Tác động của nội dung âm thanh, hình ảnh do AI tạo dựng đối với quy tắc thẩm định chứng cứ tòa án.
Giới thiệu
Bài đọc nghiên cứu tác động của AI khuếch tán đối với độ tin cậy của chứng cứ nghe nhìn trong tố tụng hình sự. Nội dung đề cập đến khủng hoảng nguyên tắc nghe nhìn trực tiếp và nhu cầu tái phân bổ nghĩa vụ chứng minh.
Bài đọc
在大卫调研的数起刑事要案中,核心视听资料均深陷生成式扩散算法伪造的质疑。
Zài Dàwèi diàoyán de shù qǐ xíngshì yào'àn zhōng, héxīn shìtīng zīliào jūn shēnxiàn shēngchéngshì kuòsàn suànfǎ wěizào de zhìyí.
Trong nhiều vụ án hình sự trọng điểm mà Đại Vệ nghiên cứu, tài liệu nghe nhìn cốt lõi đều rơi vào nghi vấn bị thuật toán khuếch tán tạo sinh giả mạo.
凡涉案影像皆有被深度伪造重构的潜在风险,司法机关对此类前沿科技深感警惕。
Fán shè'àn yǐngxiàng jiē yǒu bèi shēndù wěizào chónggòu de qiánzài fēngxiǎn, sīfǎ jīguān duì cǐlèi qiányán kējì shēngǎn jǐngtì.
Phàm hình ảnh liên quan vụ án đều tiềm ẩn rủi ro bị tái cấu trúc bằng deepfake, khiến cơ quan tư pháp hết sức cảnh giác trước công nghệ tiên tiến này.
随之而来的是,传统“目见耳闻即真实”的视听证据直接感知原则遭受重大动摇。
Suízhī ér lái de shì, chuántǒng "mù jiàn ěr wén jí zhēnshí" de shìtīng zhèngjù zhíjiē gǎnzhī yuánzé zāoshòu zhòngdà dòngyáo.
Kéo theo đó là nguyên tắc cảm nhận trực tiếp chứng cứ nghe nhìn truyền thống "mắt thấy tai nghe tức là sự thật" bị lung lay nghiêm trọng.
王老师指出,鉴于算法拟真度已臻化境,法官难以仅凭肉眼甄别真伪。
Wáng lǎoshī zhǐchū, jiànyú suànfǎ nǐzhēndù yǐ zhēn huàjìng, fǎguān nányǐ jǐn píng ròuyǎn zhēnbié zhēnwěi.
Vương lão sư chỉ ra rằng, do độ mô phỏng của thuật toán đạt mức tinh vi, thẩm phán khó lòng chỉ dựa vào mắt thường để phân biệt thật giả.
法庭不得不高度依赖数字取证技术,以查明视频元数据与像素特征是否存在异样。
Fǎtíng bùdébù gāodù yīlài shùzì qǔzhèng jìshù, yǐ chámíng shìpín yuánshùjù yǔ xiàngsù tèzhēng shìfǒu cúnzài yìyàng.
Tòa án buộc phải phụ thuộc cao độ vào kỹ thuật giám định kỹ thuật số nhằm làm rõ siêu dữ liệu và đặc trưng điểm ảnh của video có bất thường hay không.
然而,高昂的技术鉴定成本使得诉讼开支剧增,甚至导致审理周期无限期拖延。
Rán'ér, gāo'áng de jìshù jiàndìng chéngběn shǐde sùsòng kāizhī jùzēng, shènzhì dǎozhì shěnlǐ zhōuqī wúxiànqī tuōyán.
Tuy nhiên, chi phí giám định kỹ thuật đắt đỏ khiến chi phí tố tụng tăng vọt, thậm chí làm cho chu kỳ xét xử bị kéo dài vô thời hạn.
面对技术冲击,刑事司法体系决不能固步自封,排斥新技术背景下的法理重构。
Miànduì jìshù chōngjī, xíngshì sīfǎ tǐxì juébù néng gùbùzìfēng, páichì xīn jìshù bèijǐng xià de fǎlǐ chónggòu.
Trước sự xung đột công nghệ, hệ thống tư pháp hình sự quyết không thể bảo thủ tự mãn, bài xích việc tái cấu trúc lý luận pháp lý dưới bối cảnh công nghệ mới.
为此,高小明提议革新现行证据规则,重塑当事人之间的举证责任分配机制。
Wèicǐ, Gāo Xiǎomíng tíyì géxīn xiànxíng zhèngjù guīzé, chóngsù dāngshìrén zhījiān de jǔzhèng zérèn fēnpèi jīzhì.
Vì vậy, Cao Tiểu Minh đề xuất đổi mới quy tắc chứng cứ hiện hành, tái định hình cơ chế phân bổ nghĩa vụ chứng minh giữa các đương sự.
他主张当抗辩方提出合理伪造线索时,举证责任应适度倒置给证据提交方。
Tā zhǔzhāng dāng kàngbiàn fāng tíchū hélǐ wěizào xiànsuǒ shí, jǔzhèng zérèn yīng shìdù dàozhì gěi zhèngjù tíjiāo fāng.
Anh chủ trương khi bên bào chữa đưa ra manh mối hợp lý về sự giả mạo, nghĩa vụ chứng minh nên được đảo ngược một cách thích hợp sang bên nộp chứng cứ.
提交方须提供原始拍摄设备链路与哈希校验值,以证实视听材料的真实完整性。
Tíjiāo fāng xū tígōng yuánshǐ pāishè shèbèi liànlù yǔ hāxī jiàoyànzhí, yǐ zhèngshí shìtīng cáiliào de zhēnshí wánzhěngxìng.
Bên nộp phải cung cấp chuỗi thiết bị ghi hình ban đầu cùng giá trị băm kiểm tra, nhằm xác minh tính chân thực toàn vẹn của tài liệu nghe nhìn.
这种动态分担机制既化解了无端的技术滥诉,又有效保障了司法公正的底线。
Zhèzhǒng dòngtài fēndān jīzhì jì huàjiěle wúduān de jìshù lànsù, yòu yǒuxiào bǎozhàngle sīfǎ gōngzhèng de dǐxiàn.
Cơ chế phân bổ động này vừa hóa giải việc lạm dụng kiện tụng kỹ thuật vô căn cứ, vừa bảo đảm hữu hiệu lằn ranh công bằng tư pháp.
làm giả; giả mạo; nguỵ tạo
“他因伪造公司财务报告而被法院判处三年有期徒刑。”
tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
“深化司法改革旨在确保每一个案件都得到公平公正审理。”
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
hình ảnh
“这部纪录片通过珍贵的历史影像,真实还原了那段艰难岁月的生活面貌。”
trì hoãn; lần lữa
“我们必须抓紧时间,不能再拖延下去了。”
đề xuất; gợi ý; đề nghị
“王老师关于改进教学方案的提议获得了大家的一致赞同。”
đang có hiệu lực; hiện hành; hiện tại
“现行政策已无法完全适应当前数字化转型的需求。”
tố tụng; kiện tụng
“这起劳动争议最终进入了司法诉讼程序。”
đặt câu hỏi; chất vấn (sự thật hoặc tính hợp lệ)
“专家对该实验结论的真实性提出了合理的质疑。”
(quân sự) vị trí tiền tiêu; tiên tiến; hàng đầu; mũi nhọn
“这所大学的研究团队长期致力于人工智能前沿领域的探索与创新。”
chi tiêu; khoản chi (lượng từ: 笔 (bǐ), 项 (xiàng)); tiêu tiền; (khẩu ngữ) trả lương
“家庭每月的开支主要包括房贷、餐饮和子女教育费用。”
lan truyền; khuếch tán
“消息迅速在社交媒体上扩散开来。”
Theo phân tích của Vương lão sư, khó khăn lớn nhất khi thẩm phán dựa vào quan sát trực tiếp là gì?
Việc tòa án phụ thuộc nhiều vào giám định kỹ thuật số dẫn đến hệ quả tiêu cực nào sau đây?
Theo đề xuất của Cao Tiểu Minh, khi nào nghĩa vụ chứng minh được đảo ngược sang bên nộp chứng cứ?
