
Đọc hiểu: Nghệ thuật phản ánh xã hội
Đoạn văn bàn về vai trò của nghệ thuật trong việc phản ánh và định hình xã hội.
Giới thiệu
Bài đọc bàn về mối quan hệ biện chứng giữa nghệ thuật và đời sống xã hội, từ chức năng phản ánh hiện thực đến năng lực định hình nhận thức cộng đồng.
Bài đọc
艺术从来不是孤立存在的审美客体,而是植根于社会土壤的精神表征。
Yìshù cónglái bùshì gūlì cúnzài de shěnměi kètǐ, ér shì zhígēn yú shèhuì tǔrǎng de jīngshén biǎozhēng.
Nghệ thuật chưa từng là khách thể thẩm mỹ tồn tại biệt lập, mà là biểu trưng tinh thần bén rễ từ mảnh đất xã hội.
文学作为语言的艺术,常以敏锐的洞察力捕捉时代脉搏与阶层诉求。
Wénxué zuòwéi yǔyán de yìshù, cháng yǐ mǐnruì de dòngchálì bǔzhuō shídài màibó yǔ jiēcéng sùqiú.
Văn học với tư cách là nghệ thuật ngôn từ, thường nắm bắt mạch đập thời đại và thỉnh cầu của các giai tầng bằng khả năng quan sát sắc bén.
现实主义巨著往往通过个体命运的沉浮,折射出宏大历史转折期的结构性困境。
Xiànshí zhǔyì jùzhù wǎngwǎng tōngguò gètǐ mìngyùn de chénfú, zhéshè chū hóngdà lìshǐ zhuǎnzhéqī de jiégòuxìng kùnjìng.
Các kiệt tác hiện thực chủ nghĩa thường thông qua sự chìm nổi của số phận cá nhân để phản chiếu nghịch cảnh mang tính cấu trúc trong giai đoạn chuyển mình lịch sử.
电影则凭借视听语言的沉浸感,使边缘群体的生存图景得以具象化呈现。
Diànyǐng zé píngjiè shìtīng yǔyán de chénjìngǎn, shǐ biānyuán qúntǐ de shēngcún tújǐng déyǐ jùxiànghuà chéngxiàn.
Điện ảnh lại dựa vào cảm giác đắm chìm của ngôn ngữ nghe nhìn để cụ thể hoá bức tranh sinh tồn của các nhóm người yếu thế.
一部兼具批判性与同理心的影像作品,能迅速击穿阶层壁垒并引发公众共情。
Yí bù jiānjù pīpànxìng yǔ tónglǐxīn de yǐngxiàng zuòpǐn, néng xùnsù jīchuān jiēcéng bìlěi bìng yǐnfā gōngzhòng gòngqíng.
Một tác phẩm điện ảnh hội tụ cả tính phê phán lẫn sự thấu cảm có thể nhanh chóng xuyên thủng rào cản giai cấp và khơi gợi sự đồng cảm nơi công chúng.
绘画等造型艺术虽然摒弃了动态叙事,却能在凝固的瞬间凝聚强烈的价值主张。
Huìhuà děng zàoxíng yìshù suīrán bìngqì le dòngtài xùshì, què néng zài nínggù de shùnjiān níngjù qiángliè de jiàzhí zhǔzhāng.
Nghệ thuật tạo hình như hội hoạ tuy từ bỏ tự sự động, song lại có thể cô đọng tuyên ngôn giá trị mãnh liệt trong khoảnh khắc tĩnh chỉ.
经典画作所蕴含的象征符号与视觉张力,往往成为一个时代思想交锋的缩影。
Jīngdiǎn huàzuò suǒ yùnhán de xiàngzhēng fúhào yǔ shìjué zhānglì, wǎngwǎng chéngwéi yí gè shídài sīxiǎng jiāofēng de suōyǐng.
Biểu tượng ký hiệu và sức căng thị giác ẩn chứa trong các bức hoạ kinh điển thường trở thành hình ảnh thu nhỏ của những cuộc cọ xát tư tưởng đương thời.
然而,艺术的功能远不止于对现实世界的被动摹写与机械还原。
Rán'ér, yìshù de gōngnéng yuǎn bù zhǐyú duì xiànshí shìjiè de bèidòng móxiě yǔ jīxiè huányuán.
Tuy nhiên, công năng của nghệ thuật vượt xa khỏi việc mô phỏng thụ động hay tái hiện máy móc thế giới hiện thực.
它更以一种先锋姿态介入现实,重塑大众的价值坐标与认知范式。
Tā gèng yǐ yì zhǒng xiānfēng zītài jièrù xiànshí, chóngsù dàzhòng de jiàzhí zuòbiāo yǔ rènzhī fànshì.
Nghệ thuật còn can thiệp vào hiện thực bằng tư thế tiên phong, tái định hình hệ quy chiếu giá trị và mô thức nhận thức của đại chúng.
当艺术作品揭示出被遮蔽的社会矛盾时,便实质上赋予了受众反思既定秩序的契机。
Dāng yìshù zuòpǐn jiēshì chū bèi zhēbì de shèhuì máodùn shí, biàn shízhì shàng fùyǔ le shòuzhòng fǎnsī jìdìng zhìxù de qìjī.
Khi tác phẩm nghệ thuật vạch trần những mâu thuẫn xã hội bị che đậy, nó đã trao cho công chúng cơ hội phản tư trật tự vốn có.
这种反思促使观念更新,进而潜移默化地推动社会制度与伦理体系的演进。
Zhè zhǒng fǎnsī cùshǐ guānniàn gēngxīn, jìn'ér qiányímòhuà de tuīdòng shèhuì zhìdù yǔ lúnlǐ tǐxì de yǎnjìn.
Sự phản tư này thúc đẩy đổi mới quan niệm, từ đó âm thầm thúc đẩy sự tiến hoá của thể chế xã hội và hệ thống luân lý.
由此可见,艺术既是映照社会风貌的明镜,亦是催生历史变革的思想引擎。
Yóucǐ kějiàn, yìshù jì shì yìngzhào shèhuì fēngmào de míngjìng, yì shì cuīshēng lìshǐ biàngé de sīxiǎng yǐnqíng.
Từ đó thấy rằng, nghệ thuật vừa là tấm gương sáng phản chiếu diện mạo xã hội, vừa là động cơ tư tưởng thúc đẩy cải cách lịch sử.
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
đất
“这里的土壤非常肥沃,特别适合种植优质水稻。”
thái độ; tư thế; lập trường
“我们应当以开放的姿态面对新事物。”
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
động cơ (từ mượn); lượng từ: 台 (tái)
“工程师正在对飞机引擎进行起飞前最后的安全排查。”
hình ảnh
“这部纪录片通过珍贵的历史影像,真实还原了那段艰难岁月的生活面貌。”
từ đây có thể thấy rằng...
“由此可见,持续积累是提高听力的根本。”
trong chớp mắt; trong nháy mắt
“看到好消息的那一瞬间,大家都高兴得叫了出来。”
trật tự (ngăn nắp); trật tự (theo thứ tự); trật tự xã hội
“大家都在自觉地维护公共秩序。”
phiên bản thu nhỏ; thế giới vi mô; hình ảnh thu nhỏ
“这个小村庄是中国农村发展变化的缩影,几十年间从贫困走向了富裕。”
chuyển biến trong xu hướng sự việc; bước ngoặt; thay đổi cốt truyện trong sách
“这次改革成为公司发展历史上的一次重要转折,彻底改变了原有的经营模式。”
tầng lớp xã hội
“社会的阶层结构决定了资源分配。”
Theo đoạn văn, tác phẩm hiện thực chủ nghĩa phản ánh điều gì qua số phận cá nhân?
Hội hoạ thể hiện tư tưởng thời đại thông qua yếu tố nào dù không có tính tự sự động?
Nghệ thuật định hình nhận thức xã hội theo cơ chế nào?