
Đọc hiểu: Hệ lụy của cơ chế đánh giá học thuật 'công bố hoặc ra đi'
Tiểu Mỹ khảo sát áp lực thoái hóa nghiên cứu cơ bản do các tiêu chí định lượng bài báo khoa học ngắn hạn gây ra.
Giới thiệu
Đoạn văn phân tích thực trạng và hệ lụy của cơ chế 'công bố hoặc ra đi' (tenure-track) tại các đại học trọng điểm, đồng thời đề xuất cải cách tiêu chí đánh giá học thuật.
Bài đọc
为了深入了解青年教师的职业困境,小美调研了多所重点高校实行的预聘长聘制度。
Wèile shēnrù liǎojiě qīngnián jiàoshī de zhíyè kùnjìng, Xiǎoměi diàoyánle duō suǒ zhòngdiǎn gāoxiào shíxíng de yùpìn chángpìn zhìdù.
Nhằm tìm hiểu sâu khó khăn nghề nghiệp của giảng viên trẻ, Tiểu Mỹ đã khảo sát cơ chế hợp đồng ngắn hạn tiến tới biên chế dài hạn tại nhiều trường đại học trọng điểm.
该机制旨在激发科研活力,但在执行过程中却引发了激烈的学术锦标赛竞争。
Gāi jīzhì zhǐ zài jīfā kēyán huólì, dàn zài zhíxíng guòchéng zhōng què yǐnfāle jīliè de xuéshù jǐnbiāosài jìngzhēng.
Cơ chế này nhằm kích thích sức sống nghiên cứu khoa học, nhưng trong quá trình thực hiện lại gây ra sự cạnh tranh khốc liệt theo kiểu giải đấu học thuật.
许多高校将发表论文的数量与影响因子直接挂钩,作为教师去留的唯一硬性指标。
Xǔduō gāoxiào jiāng fābiǎo lùnwén de shùliàng yǔ yǐngxiǎng yīnzǐ zhíjiē guàgōu, zuòwéi jiàoshī qùliú de wéiyī yìngxìng zhǐbiāo.
Nhiều trường đại học gắn trực tiếp số lượng bài báo và chỉ số ảnh hưởng thành tiêu chí cứng duy nhất quyết định việc đi hay ở của giảng viên.
随之而来的,是青年学者为了迎合大学排名而陷入批量制造短平快论文的怪圈。
Suízhī ér lái de, shì qīngnián xuézhě wèile yínghé dàxué páimíng ér xiànrù pīliàng zhìzào duǎnpíngkuài lùnwén de guàiquān.
Kéo theo đó là việc các học giả trẻ rơi vào vòng luẩn khoẩn sản xuất hàng loạt bài báo ngắn hạn nhằm chiều theo bảng xếp hạng đại học.
这种片面追求量化产出的评价导向,暴露出极其严重的学术生态弊端。
Zhè zhǒng piànmiàn zhuīqiú liànghuà chǎnchū de píngjià dǎoxiàng, bàolù chū jíqí yánzhòng de xuéshù shēngtài bìduān.
Định hướng đánh giá chạy theo sản lượng định lượng phiến diện này đã bộc lộ những tệ đoan sinh thái học thuật vô cùng nghiêm trọng.
教学工作因耗时费力且难以立竿见影,逐渐沦为考核体系中的次要附庸。
Jiàoxué gōngzuò yīn hàoshí fèilì qiě nányǐ lìgānjiànyǐng, zhújiàn lúnwèi kǎohé tǐxì zhōng de cìyào fùyōng.
Công tác giảng dạy do tốn thời gian công sức lại khó thấy hiệu quả ngay, nên dần bị giáng thành phần phụ thứ yếu trong hệ thống đánh giá.
不少教师不得不将主要精力转移至撰写期刊论文,课堂教学质量因此受到严重影响。
Bù shǎo jiàoshī bùdébù jiāng zhǔyào jīnglì zhuǎnyí zhì zhuànxiě qīkān lùnwén, kètáng jiàoxué zhìliàng yīncǐ shòudào yánzhòng yǐngxiǎng.
Không ít giảng viên buộc phải dồn sức lực chính vào việc viết bài báo tạp chí, khiến chất lượng giảng dạy trên lớp bị ảnh hưởng nghiêm trọng.
更令人担忧的是,具有高风险和长周期特征的基础研究几乎被彻底遗弃。
Gèng lìng rén dānyōu de shì, jùyǒu gāo fēngxiǎn hé cháng zhōuqī tèzhēng de jīchǔ yánjiū jīhū bèi chèdǐ yíqì.
Điều đáng lo ngại hơn là các nghiên cứu cơ bản mang tính rủi ro cao và chu kỳ dài gần như bị bỏ rơi hoàn toàn.
青年人才为了在聘期内顺利生存,只能被迫选择跟风模仿而非原创探索。
Qīngnián réncái wèile zài pìnqī nèi shùnlì shēngcún, zhǐ néng bèipò xuǎnzé gēnfēng mófǎng ér fēi yuánchuàng tànsuǒ.
Để sinh tồn thuận lợi trong nhiệm kỳ hợp đồng, nhân tài trẻ buộc phải chọn chạy theo trào lưu bắt chước thay vì khám phá sáng tạo nguyên bản.
长此以往对国家原始创新能力的损害是不言而喻的。
Chángcǐyǐwǎng duì guójiā yuánshǐ chuàngxīn nénglì de sǔnhài shì bùyán'éryù de.
Cứ tiếp diễn thế này lâu dài, tổn hại đối với năng lực đổi mới sáng tạo gốc của quốc gia là điều không cần nói cũng rõ.
小美在调研报告中指出,高校评价体系切忌搞简单粗暴的一刀切考核。
Xiǎoměi zài diàoyán bàogào zhōng zhǐchū, gāoxiào píngjià tǐxì qièjì gǎo jiǎndān cūbào de yīdāoqiē kǎohé.
Tiểu Mỹ chỉ ra trong báo cáo khảo sát rằng hệ thống đánh giá đại học tuyệt đối tránh áp dụng kiểu đánh giá cào bằng đơn giản, thô thiển.
各机构亟须建立长周期的综合同行评议机制,全方位考察学者的代表作质量。
Gè jīgòu jíxū jiànlì cháng zhōuqī de zōnghé tóngháng píngyì jīzhì, quán fāngwèi kǎochá xuézhě de dàibiǎozuò zhìliàng.
Các cơ quan cấp thiết cần xây dựng cơ chế bình duyệt đồng cấp toàn diện chu kỳ dài, khảo sát đa chiều chất lượng tác phẩm tiêu biểu của học giả.
唯有包容失败并重视育人本质,才能真正为年轻学者构筑宽容的学术沃土。
Wéi yǒu bāoróng shībài bìng zhòngshì yùrén běnzhì, cái néng zhēnzhèng wèi niánqīng xuézhě gòuzhù kuānróng de xuéshù wòtǔ.
Chỉ khi bao dung thất bại và coi trọng bản chất đào tạo con người, ta mới có thể thực sự tạo dựng mảnh đất học thuật màu mỡ và khoan dung cho học giả trẻ.
hệ thống; lượng từ: 个 (gè)
“王老师课程建立了完整科学的汉语语法教学体系。”
sáng tạo (cái gì đó nguyên bản); nguyên bản; tính nguyên bản
“这首原创歌曲一经发布,就受到了广泛的好评。”
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
“这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。”
viết; soạn thảo
“他花了整整三年时间撰写这部关于古代历史的学术著作。”
có mục đích là; được dự định để; nhằm để (làm gì đó)
“该项国际学术研讨会旨在促进各国学者在人工智能领域的深入交流。”
chiều theo; đáp ứng
“创作者不应一味迎合大众的低级趣味,而应坚守艺术水准。”
rời bỏ; bỏ rơi
“法律严厉禁止遗弃老人的行为。”
toàn diện; đa hướng; hoàn chỉnh
“平台为学员提供全方位的汉语听说读写实战训练。”
tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
“在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。”
khoan dung; bao dung; độ lượng
“我们应该学会宽容别人的错误。”
sinh thái
“保护生态平衡是全社会的共同责任。”
tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung
“好的文化应该包容不同的意见与生活习惯。”
Theo đoạn văn, nguyên nhân chủ yếu khiến giảng viên trẻ đổ xô viết bài báo 'ngắn hạn, nhanh gọn' là gì?
Hệ quả tiêu cực nào đối với nghiên cứu khoa học được nêu rõ trong bài?
Tiểu Mỹ đề xuất phương án cải cách nào cho hệ thống đánh giá tại các trường đại học?
