XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà hàng & Quán ăn
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
1
Mọi chủ đề
Nhà hàng & Quán ăn
39
Gia đình
283
Bạn bè & Quan hệ
889
Cơ thể & Sức khoẻ
779
Bệnh viện & Khám bệnh
265
Ăn uống & Ẩm thực
375
Mua sắm
235
Quần áo & Thời trang
182
Nhà cửa & Đồ dùng
562
Trường học & Học tập
746
Công việc & Văn phòng
1.675
Tiền bạc & Ngân hàng
466
Thêm 15 chủ đề
Du lịch
324
Giao thông & Di chuyển
461
Khách sạn & Lưu trú
21
Thời tiết & Mùa
133
Thời gian & Lịch
539
Giải trí & Sở thích
537
Thể thao
235
Công nghệ & Internet
353
Cảm xúc & Tính cách
1.907
Động vật
110
Thiên nhiên & Môi trường
645
Lễ hội & Phong tục
195
Hành chính & Pháp luật
955
Số đếm & Số lượng
367
Từ cơ bản & Hư từ
2.836
Xoá lọc
cài dān
菜单
thực đơn; lượng từ: 份 (fèn), 张 (zhāng)
cān guǎn
餐馆
nhà hàng; quán ăn
cān tīng
餐厅
phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng
cān yǐn
餐饮
đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn
chā
叉
cái nĩa; cái chĩa; ngạnh
chá guǎn r
茶
馆
儿
quán trà
chú shī
厨师
đầu bếp
dān
单
hóa đơn; danh sách; mẫu
fàn diàn
饭店
nhà hàng; khách sạn; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
fàn guǎn
饭馆
nhà hàng; lượng từ: 家 (jiā)
fēng shèng
丰盛
phong phú; thịnh soạn
fú wù
服务
phục vụ; dịch vụ; lượng từ: 项 (xiàng)
fú wù yuán
服
务
员
bồi bàn; nhân viên phục vụ; nhân viên chăm sóc khách hàng
gān bēi
干杯
nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly); Chúc mừng bạn!
gù kè
顾客
khách hàng; thân chủ; lượng từ: 位 (wèi)
guāng gù
光顾
đến thăm (với tư cách khách hàng)
hǎi xiān
海鲜
hải sản
huǒ guō
火锅
lẩu
jiā yáo
佳肴
món ăn ngon; mỹ vị; thức ăn ngon
jié zhàng
结账
trả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 结帐
jiǔ bā
酒吧
quán bar; tiệm rượu; phòng rượu
jiù cān
就餐
ăn uống
jiǔ lóu
酒楼
nhà hàng
jiǔ shuǐ
酒水
đồ uống; thức uống
kuài cān
快餐
thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh
kuǎn dài
款待
chiêu đãi; tiếp đãi nồng hậu
měi shí
美食
món ngon; món ăn tinh tế; ẩm thực hảo hạng
qǐng kè
请客
mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
shí táng
食堂
phòng ăn; căng-tin; lượng từ: 个 (gè), 间 (jiān)
tào cān
套餐
bữa ăn set; (ví von) gói sản phẩm hoặc dịch vụ (ví dụ: cho gói cước điện thoại)
wài mài
外卖
(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về
xī cān
西餐
Món ăn kiểu Tây; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn)
xiǎo fèi
小费
tiền tip; tiền bo
yàn huì
宴会
yến tiệc; bữa tiệc; tiệc tối
yòng cān
用餐
dùng bữa; ăn cơm
zhāo dài
招待
tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)
zhōng cān
中餐
bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn)
zì zhù
自助
tự phục vụ
zuò dōng
做东
làm chủ tiệc; đứng ra đãi khách
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9
Mọi từ loại
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Cụm từ
Thành ngữ