XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Cơ thể & Sức khoẻ
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
1
Mọi chủ đề
Cơ thể & Sức khoẻ
779
Gia đình
283
Bạn bè & Quan hệ
889
Bệnh viện & Khám bệnh
265
Ăn uống & Ẩm thực
375
Nhà hàng & Quán ăn
39
Mua sắm
235
Quần áo & Thời trang
182
Nhà cửa & Đồ dùng
562
Trường học & Học tập
746
Công việc & Văn phòng
1.675
Tiền bạc & Ngân hàng
466
Thêm 15 chủ đề
Du lịch
324
Giao thông & Di chuyển
461
Khách sạn & Lưu trú
21
Thời tiết & Mùa
133
Thời gian & Lịch
539
Giải trí & Sở thích
537
Thể thao
235
Công nghệ & Internet
353
Cảm xúc & Tính cách
1.907
Động vật
110
Thiên nhiên & Môi trường
645
Lễ hội & Phong tục
195
Hành chính & Pháp luật
955
Số đếm & Số lượng
367
Từ cơ bản & Hư từ
2.836
Xoá lọc
ái
癌
ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yán]
ǎi
矮
thấp; ngắn (về chiều dài)
ái dǎ
挨打
bị đánh; chịu đòn; bị tấn công
ǎi xiǎo
矮小
thấp và nhỏ; thấp bé
ái zhèng
癌症
ung thư
ài zī bìng
艾
滋
病
AIDS (từ mượn)
ān mián yào
安
眠
药
thuốc ngủ; lượng từ: 粒 (lì)
àn mó
按摩
mát-xa; xoa bóp
áo yè
熬夜
thức khuya hoặc suốt đêm
bā
疤
vết sẹo; vảy mài
bāi
掰
bẻ ra hoặc tách ra bằng tay; (nghĩa bóng) cắt đứt (mối quan hệ)
bǎi dòng
摆动
đung đưa; di chuyển qua lại; dao động
bān
扳
kéo; xoay (gì đó); xoay chuyển (tình thế)
bān diǎn
斑点
đốm; vết; bị lốm đốm
bǎo
饱
ăn no; hài lòng
bǎo jiàn
保健
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
bǎo yǎng
保养
chăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì
bāo zā
包扎
băng bó; gói; gói ghém
bǎo zhòng
保重
giữ gìn sức khỏe
bēi
背
cõng; đeo trên lưng; mang vác
běn néng
本能
bản năng
bēn pǎo
奔跑
chạy
bèng
蹦
nhảy; nảy; bật
bēng dài
绷带
băng y tế
bì
臂
cánh tay
bì
闭
đóng; chặn; ngừng
bí tì
鼻涕
nước mũi; dịch mũi
bí zi
鼻子
mũi; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)
biàn zi
辫子
bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam
biǎo qíng
表情
biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc
biē
憋
nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế
bìng
病
bệnh; lượng từ: 场 (cháng); bệnh tật
bìng dú
病毒
vi rút
bìng qíng
病情
tình trạng bệnh; tình hình của bệnh nhân
bìng zhèng
病症
triệu chứng bệnh
bó zi
脖子
cổ; lượng từ: 个 (gè)
bù
步
một bước; nhịp bước; đi
bù fá
步伐
bước chân; nhịp bước; nhịp độ
bù lìyú
不
利
于
không có lợi cho; gây bất lợi cho
bǔ rǔ
哺乳
cho con bú; bú; nuôi con bằng sữa
bù shì
不适
không khỏe; khó ở; mệt mỏi
bù wèi
部位
phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)
bù xíng
步行
đi bộ
bù yào jǐn
不
要
紧
không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao
bù yí
不宜
không phù hợp; không nên; không thích hợp
cā
擦
lau; chà; đánh bóng; thoa
cǎi
踩
giẫm lên; đạp; dậm
cǎn bái
惨白
tái nhợt như chết
cán jí
残疾
tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật
cán jí rén
残
疾
人
người khuyết tật
cāng bái
苍白
nhợt nhạt; xanh xao
chān
搀
dìu đỡ; trộn; phối
chàn dǒu
颤抖
run rẩy; rùng mình; rung
cháng
肠
ruột
cháng pǎo
长跑
chạy cự ly dài
cháng shòu
长寿
trường thọ; sống lâu
chī dāi
痴呆
lú lẫn; chứng sa sút trí tuệ
chī lì
吃力
đòi hỏi nỗ lực vất vả; lao lực ở một nhiệm vụ; vất vả
chōu yān
抽烟
hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)
chǔ fāng
处方
đơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất
chū hàn
出汗
đổ mồ hôi; toát mồ hôi
chù jué
触觉
cảm giác xúc giác; cảm giác chạm
chù mō
触摸
chạm
chū shēng
出生
được sinh ra
chū xuè
出血
chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều
chuài
踹
đá; giẫm; đạp lên
chuǎn
喘
thở dốc; thở hổn hển
chuǎn qì
喘气
thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở
chuán rǎn
传染
lây; truyền nhiễm
chuán rǎn bìng
传
染
病
bệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm
chuǎn xī
喘息
thở hổn hển; nghỉ lấy hơi
chuāng shāng
创伤
vết thương; chấn thương; tổn thương
chuí
捶
đánh (bằng gậy hoặc nắm đấm); đấm; giã
cì
刺
gai; chích; đâm
cì ěr
刺耳
chói tai
cuī cán
摧残
tàn phá; hủy hoại
cuī mián
催眠
thôi miên
← Trước
1
2
3
…
11
Sau →
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9
Mọi từ loại
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Cụm từ
Thành ngữ