XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quần áo & Thời trang
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
1
Mọi chủ đề
Quần áo & Thời trang
182
Gia đình
283
Bạn bè & Quan hệ
889
Cơ thể & Sức khoẻ
779
Bệnh viện & Khám bệnh
265
Ăn uống & Ẩm thực
375
Nhà hàng & Quán ăn
39
Mua sắm
235
Nhà cửa & Đồ dùng
562
Trường học & Học tập
746
Công việc & Văn phòng
1.675
Tiền bạc & Ngân hàng
466
Thêm 15 chủ đề
Du lịch
324
Giao thông & Di chuyển
461
Khách sạn & Lưu trú
21
Thời tiết & Mùa
133
Thời gian & Lịch
539
Giải trí & Sở thích
537
Thể thao
235
Công nghệ & Internet
353
Cảm xúc & Tính cách
1.907
Động vật
110
Thiên nhiên & Môi trường
645
Lễ hội & Phong tục
195
Hành chính & Pháp luật
955
Số đếm & Số lượng
367
Từ cơ bản & Hư từ
2.836
Xoá lọc
bān wén
斑纹
sọc; vệt
bǎo nuǎn
保暖
giữ ấm
bǎo shí
宝石
đá quý; ngọc; lượng từ: 枚 (méi), 颗 (kē)
bēi bāo
背包
ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
bèi xīn
背心
áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); lượng từ: 件 (jiàn)
biàn zi
辫子
bím tóc; tóc tết; tóc đuôi sam
bù
布
vải
cái
裁
cắt ra (như cắt áo); cắt; tỉa
cái féng
裁缝
may một món quần áo; thợ may
cháo
潮
thuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng
cháo liú
潮流
thủy triều; dòng; xu hướng
chèn shān
衬衫
áo sơ mi; áo blouse; lượng từ: 件 (jiàn)
chèn yī
衬衣
áo sơ mi; lượng từ: 件 (jiàn)
chǐ cun
尺寸
kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
chuān
穿
mặc; mang; mặc vào
chuān shang
穿上
mặc vào (quần áo v.v.)
chuān zhuó
穿着
trang phục; quần áo; ăn mặc
cì xiù
刺绣
thêu; thêu thùa
dǎ ban
打扮
trang trí; mặc; chải chuốt
dā pèi
搭配
ghép đôi; phù hợp; sắp xếp thành cặp
dà yī
大衣
áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng
dài
带
dải; thắt lưng; ruy băng
dài
戴
đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang
dān bó
单薄
yếu ớt; mỏng manh; mảnh mai
diǎn zhuì
点缀
trang trí; tô điểm; rải rác
dìng zuò
定做
đặt làm theo yêu cầu
duǎn kù
短裤
quần ngắn; quần shorts
ěr huán
耳环
bông tai; hoa tai; khuyên tai
fà xíng
发型
kiểu tóc; mẫu tóc; tóc tai
fǎng zhī
纺织
dệt may
fěn sè
粉色
màu hồng
féng
缝
khâu; may
fēng gé
风格
phong cách
fēng mǎn
丰满
đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy
fēng shàng
风尚
phong tục hiện tại; cách làm hiện tại
fó
佛
Phật; tượng Phật
fú
服
quần áo; trang phục; áo quần
fú shì
服饰
trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
fú zhuāng
服装
trang phục; quần áo; phục trang
gǎi zhuāng
改装
thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo
gāo gēn xié
高
跟
鞋
giày cao gót
gēng yī shì
更
衣
室
phòng thay đồ; nhà vệ sinh (nói giảm)
guò shí
过时
lỗi thời; lạc hậu; muộn hơn thời gian quy định hoặc đã thỏa thuận
hé shēn
合身
vừa vặn (quần áo)
hōng gān
烘干
sấy khô bằng lò
hòu
厚
dày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng
huá lì
华丽
rực rỡ
huā wén
花纹
thiết kế trang trí
huà xiān
化纤
sợi hóa học
huà zhuāng
化妆
trang điểm
huán
环
nhẫn; vòng; lặp
huī sè
灰色
màu xám; xám tro; xám hoa râm
hūn shā
婚纱
váy cưới; lượng từ: 身 (shēn)
jiǎn féi
减肥
giảm cân
jiè zhi
戒指
nhẫn (đeo tay)
kòu
扣
cài; nút; cài nút
kǒu dài
口袋
túi; cái bao; cái bị
kù
酷
tàn nhẫn; mạnh (ví dụ: rượu); (từ mượn) ngầu
kù zi
裤子
quần dài; quần; lượng từ: 条 (tiáo)
kuà
挎
mang (đặc biệt là vắt qua tay, vai hoặc bên hông)
kuān
宽
rộng; rộng rãi; lỏng
kuǎn shì
款式
mẫu mã; phong cách; thiết kế
kuān sōng
宽松
rộng, thoải mái; nới lỏng, không nghiêm ngặt
lā suǒ
拉锁
khóa kéo
lán
蓝
màu xanh; dị thảo chàm
lán sè
蓝色
màu xanh lam
lǐ fú
礼服
trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)
liàng lì
亮丽
sáng và đẹp
liáng xié
凉鞋
dép sandal
lǐng
领
cổ; cổ áo; dẫn dắt
lǐng dài
领带
cà vạt; lượng từ: 条 (tiáo)
liú xíng
流行
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến
lǜ
绿
màu xanh lá; (tiếng lóng) (xuất phát từ 绿帽子 (lu:4 mào zi)) cắm sừng (vợ, chồng, bạn trai hoặc bạn gái)
lǜ sè
绿色
màu xanh lá
luǒ
裸
trần; trơ trụi; không che phủ
máo yī
毛衣
áo len (lông); lượng từ: 件 (jiàn)
mào zi
帽子
mũ; nón; (bóng) nhãn
← Trước
1
2
3
Sau →
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9
Mọi từ loại
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Cụm từ
Thành ngữ