XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học & Học tập
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
1
Mọi chủ đề
Trường học & Học tập
746
Gia đình
283
Bạn bè & Quan hệ
889
Cơ thể & Sức khoẻ
779
Bệnh viện & Khám bệnh
265
Ăn uống & Ẩm thực
375
Nhà hàng & Quán ăn
39
Mua sắm
235
Quần áo & Thời trang
182
Nhà cửa & Đồ dùng
562
Công việc & Văn phòng
1.675
Tiền bạc & Ngân hàng
466
Thêm 15 chủ đề
Du lịch
324
Giao thông & Di chuyển
461
Khách sạn & Lưu trú
21
Thời tiết & Mùa
133
Thời gian & Lịch
539
Giải trí & Sở thích
537
Thể thao
235
Công nghệ & Internet
353
Cảm xúc & Tính cách
1.907
Động vật
110
Thiên nhiên & Môi trường
645
Lễ hội & Phong tục
195
Hành chính & Pháp luật
955
Số đếm & Số lượng
367
Từ cơ bản & Hư từ
2.836
Xoá lọc
Ā lā bó yǔ
阿
拉
伯
语
ngôn ngữ Ả Rập
àn lì
案例
vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; lượng từ: 个 (gè)
bá miáo zhù zhǎng
拔
苗
助
长
dục tốc bất đạt; nóng vội làm hỏng việc; đốt cháy giai đoạn
bǎi kē quán shū
百
科
全
书
bách khoa toàn thư; lượng từ: 本 (běn),集 (jí)
bān
班
nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc
bān jí
班级
lớp học (nhóm học sinh); khối lớp (trong trường)
bàn xué
办学
điều hành một trường học
bān zhǎng
班长
lớp trưởng; đội trưởng; nhóm trưởng
bān zhǔ rèn
班
主
任
giáo viên chủ nhiệm
bǎng yàng
榜样
tấm gương; hình mẫu
bào dào
报到
báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh
bào gào
报告
thông báo; báo cáo; cho biết
bào kǎo
报考
đăng ký dự thi
bào míng
报名
đăng ký; ghi tên; nộp đơn
bèi kè
备课
(giáo viên) soạn bài
bèi sòng
背诵
đọc thuộc lòng; nhắc lại từ trí nhớ
běn kē
本科
khóa học đại học; đại học (tính từ)
běn zi
本子
sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"
bǐ
笔
khoản; món (lượng từ cho tiền, giao dịch)
bǐ jì
笔记
ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn
bǐ jì běn
笔
记
本
sổ tay (văn phòng phẩm); lượng từ: 本 (běn); máy tính xách tay
bǐ lì
比例
tỷ lệ; quy mô
bǐ shì
笔试
kỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên)
bì xiū
必修
(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
bì yè
毕业
tốt nghiệp; hoàn thành khóa học
bì yè shēng
毕
业
生
sinh viên tốt nghiệp
bǐ yù
比喻
so sánh; ví với; ẩn dụ
biàn lùn
辩论
tranh luận; lập luận; tranh cãi về
biān xiě
编写
biên soạn
biǎn yì
贬义
nghĩa xấu; hàm ý tiêu cực
biāo běn
标本
mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
biāo diǎn
标点
dấu câu; một dấu câu; chấm câu
biǎo gé
表格
biểu mẫu; bảng; lượng từ: 张 (zhāng), 份 (fèn)
biāo jì
标记
ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng
biǎo shù
表述
diễn đạt; trình bày; công thức hóa
biāo tí
标题
tiêu đề; đề mục; tựa đề
biǎo yáng
表扬
khen ngợi; tuyên dương
biǎo zhāng
表彰
tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)
bó dà jīng shēn
博
大
精
深
rộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm
bó shì
博士
tiến sĩ (học vị học thuật); (cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp; (cổ) học giả triều đình
bù chǐ xià wèn
不
耻
下
问
không cảm thấy xấu hổ khi hỏi và học từ cấp dưới
bù gào
布告
bản thông báo; cáo thị; yết thị
bǔ kǎo
补考
thi bổ sung; thi lại; kỳ thi bổ sung
bǔ kè
补课
học bù; lên lịch lại buổi học
bǔ xí
补习
ôn tập; học thêm; học phụ đạo
cān jiā
参加
tham gia; tham dự
cān jiàn
参见
tham khảo; xem; bái kiến
cān kǎo
参考
tham khảo; tài liệu tham khảo; tham chiếu
cān zhào
参照
tham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)
cāo chǎng
操场
sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện
cāo liàn
操练
rèn luyện; luyện tập
cè
册
sách; tập sách; lượng từ cho sách
cè
测
khảo sát; đo; phỏng đoán
cè dìng
测定
xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
cè liáng
测量
khảo sát; đo; lường
cè shì
测试
kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra
cè suàn
测算
đo lường và tính toán
cè yàn
测验
bài kiểm tra; kiểm tra; lượng từ: 次 (cì), 个 (gè)
chá
查
nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
chá chū
查出
tìm ra; phát hiện
chā tú
插图
minh họa
chá zhǎo
查找
tìm kiếm; tra cứu
chǎn shù
阐述
trình bày; diễn giải
cháng dù
长度
chiều dài
cháng shí
常识
kiến thức chung; tri thức phổ thông; lượng từ: 门 (mén)
cháng zú
长足
đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)
chāo
抄
sao chép; đạo văn; khám xét
chāo xí
抄袭
đạo văn; sao chép; tấn công sườn hoặc phía sau của địch
chāo xiě
抄写
sao chép; chép lại
chéng cái
成才
thành tài; trở thành người có năng lực
chéng dù
程度
mức độ; trình độ; phạm vi
chéng guǒ
成果
kết quả; thành tựu; thu được
chéng jì
成绩
thành tích; kết quả học tập; điểm số
chéng yǔ
成语
thành ngữ
chí dào
迟到
đến muộn
chǐ zi
尺子
thước kẻ (dụng cụ đo lường); lượng từ: 把 (bǎ)
chū děng
初等
sơ cấp (tức là dễ)
← Trước
1
2
3
…
10
Sau →
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9
Mọi từ loại
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Cụm từ
Thành ngữ