XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành chính & Pháp luật
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
1
Mọi chủ đề
Hành chính & Pháp luật
955
Gia đình
283
Bạn bè & Quan hệ
889
Cơ thể & Sức khoẻ
779
Bệnh viện & Khám bệnh
265
Ăn uống & Ẩm thực
375
Nhà hàng & Quán ăn
39
Mua sắm
235
Quần áo & Thời trang
182
Nhà cửa & Đồ dùng
562
Trường học & Học tập
746
Công việc & Văn phòng
1.675
Thêm 15 chủ đề
Tiền bạc & Ngân hàng
466
Du lịch
324
Giao thông & Di chuyển
461
Khách sạn & Lưu trú
21
Thời tiết & Mùa
133
Thời gian & Lịch
539
Giải trí & Sở thích
537
Thể thao
235
Công nghệ & Internet
353
Cảm xúc & Tính cách
1.907
Động vật
110
Thiên nhiên & Môi trường
645
Lễ hội & Phong tục
195
Số đếm & Số lượng
367
Từ cơ bản & Hư từ
2.836
Xoá lọc
àn jiàn
案件
vụ án; trường hợp; lượng từ: 宗 (zōng), 桩 (zhuāng), 起 (qǐ)
àn lì
案例
vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ; lượng từ: 个 (gè)
àn shā
暗杀
ám sát
bǎ bǐng
把柄
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó
bà miǎn
罢免
cách chức; bãi nhiệm
bà zhàn
霸占
chiếm giữ bằng vũ lực; chiếm đoạt; thống trị
bài huài
败坏
làm bại hoại; làm suy đồi; làm hoen ố; hủy hoại
bǎi píng
摆平
công bằng; không thiên vị; dàn xếp (vấn đề, v.v.)
bàn
办
làm; quản lý; xử lý
bān bù
颁布
ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)
bān fā
颁发
ban hành; công bố; tặng thưởng
bàn lǐ
办理
xử lý; tiến hành; thực hiện
bàn shì chù
办
事
处
văn phòng; cơ quan
bǎng
绑
buộc; trói hoặc cột lại; bắt cóc
bǎng jià
绑架
bắt cóc
bǎo ān
保安
nhân viên bảo vệ
bāo bì
包庇
che giấu; chứa chấp; bao che
bào chóu
报仇
báo thù; trả thù
bào fù
报复
thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù
bào guāng
曝光
phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện
bǎo hù
保护
bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
bào jǐng
报警
báo động; báo cảnh sát
bào lì
暴力
bạo lực; cưỡng lực
bǎo mì
保密
giữ bí mật; duy trì sự bảo mật
bǎo wèi
保卫
phòng thủ; bảo vệ
bāo wéi
包围
bao vây; vây quanh; bủa vây
bǎo xiǎn
保险
bảo hiểm; an toàn; bảo đảm
bǎo zhàng
保障
đảm bảo; bảo đảm; bảo vệ
bǎo zhèng
保证
bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
bèi bǔ
被捕
bị bắt
bèi gào
被告
bị cáo
běn fèn
本分
bổn phận; phận sự
bì bìng
弊病
bệnh tật; điều xấu; hành vi sai trái
bì duān
弊端
vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)
bì nàn
避难
trú ẩn; tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn (chính trị, v.v.)
biàn gēng
变更
thay đổi; sửa đổi; chỉnh sửa
biān hào
编号
đánh số; số hiệu; số sê-ri
biàn hù
辩护
nói để bảo vệ; tranh luận ủng hộ; bảo vệ
biān jiāng
边疆
khu vực biên giới; vùng biên giới; biên cương
biān jiè
边界
ranh giới; biên giới
biān jìng
边境
biên giới; biên cương
biān zhì
编制
dệt; bện; biên soạn
biǎo jué
表决
quyết định bằng biểu quyết; bỏ phiếu
biāo yǔ
标语
khẩu hiệu viết; băng rôn; lượng từ: 幅 (fú), 张 (zhāng), 条 (tiáo)
bīng
兵
lính; một lực lượng; một đội quân
bō duó
剥夺
tước đoạt; tước bỏ
bó huí
驳回
từ chối; bác bỏ; không chấp nhận
bō kuǎn
拨款
phân bổ kinh phí; chuẩn chi
bō xuē
剥削
bóc lột; sự bóc lột
bù
部
bộ; phòng; ban
bǔ cháng
补偿
bồi thường; bù đắp
bù duì
部队
quân đội; lực lượng vũ trang; quân lính
bù píng
不平
không đồng đều; bất công; không công bằng
bù róng
不容
không được; không thể; không cho phép
bù shǔ
部署
bố trí; triển khai; sự bố trí
bù zhǎng
部长
người đứng đầu một bộ (chính phủ, v.v.); trưởng phòng; trưởng khoa
bù zhèng zhī fēng
不
正
之
风
xu hướng không lành mạnh
bù zhǔn
不准
không cho phép; cấm; nghiêm cấm
bùyǔ
不予
không; không cho; từ chối
cái chǎn
财产
tài sản; của cải
cái dìng
裁定
phán quyết
cái jué
裁决
phán quyết; phân xử
cái pàn
裁判
(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài
cǎi qǔ
采取
áp dụng hoặc tiến hành (biện pháp, chính sách, hành động); thực hiện
cái zhèng
财政
tài chính (công); thuộc về tài chính
cān jiàn
参见
tham khảo; xem; bái kiến
cān jūn
参军
nhập ngũ
cān móu
参谋
sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến
cáng nì
藏匿
che giấu; ẩn náu; trốn đi
cǎo àn
草案
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
cè lu:è
策略
chiến lược; sách lược
chá chǔ
查处
điều tra và xử lý vi phạm
chá huò
查获
theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)
chá kàn
察看
quan sát; nhìn kỹ
chá míng
查明
điều tra và phát hiện; xác minh
chāi chú
拆除
phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ
chāi qiān
拆迁
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
← Trước
1
2
3
…
13
Sau →
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9
Mọi từ loại
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Cụm từ
Thành ngữ