XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Bệnh viện & Khám bệnh
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
1
Mọi chủ đề
Bệnh viện & Khám bệnh
265
Gia đình
283
Bạn bè & Quan hệ
889
Cơ thể & Sức khoẻ
779
Ăn uống & Ẩm thực
375
Nhà hàng & Quán ăn
39
Mua sắm
235
Quần áo & Thời trang
182
Nhà cửa & Đồ dùng
562
Trường học & Học tập
746
Công việc & Văn phòng
1.675
Tiền bạc & Ngân hàng
466
Thêm 15 chủ đề
Du lịch
324
Giao thông & Di chuyển
461
Khách sạn & Lưu trú
21
Thời tiết & Mùa
133
Thời gian & Lịch
539
Giải trí & Sở thích
537
Thể thao
235
Công nghệ & Internet
353
Cảm xúc & Tính cách
1.907
Động vật
110
Thiên nhiên & Môi trường
645
Lễ hội & Phong tục
195
Hành chính & Pháp luật
955
Số đếm & Số lượng
367
Từ cơ bản & Hư từ
2.836
Xoá lọc
ái
癌
ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yán]
ái zhèng
癌症
ung thư
ài zī bìng
艾
滋
病
AIDS (từ mượn)
ān mián yào
安
眠
药
thuốc ngủ; lượng từ: 粒 (lì)
bā
疤
vết sẹo; vảy mài
bǎo jiàn
保健
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt
bāo zā
包扎
băng bó; gói; gói ghém
bēng dài
绷带
băng y tế
bí tì
鼻涕
nước mũi; dịch mũi
bìng
病
bệnh; lượng từ: 场 (cháng); bệnh tật
bìng chuáng
病床
giường bệnh; giường bệnh viện
bìng dú
病毒
vi rút
bìng fáng
病房
phòng bệnh (của bệnh viện); phòng bệnh; lượng từ: 间 (jiān)
bìng qíng
病情
tình trạng bệnh; tình hình của bệnh nhân
bìng rén
病人
người bệnh; bệnh nhân; người ốm
bìng zhèng
病症
triệu chứng bệnh
bù shì
不适
không khỏe; khó ở; mệt mỏi
cán jí
残疾
tàn tật; khuyết tật; dị dạng trên người hoặc động vật
cháng xiào
长效
có hiệu quả trong thời gian dài
chē huò
车祸
tai nạn giao thông; tai nạn xe; lượng từ: 场 (cháng)
chī dāi
痴呆
lú lẫn; chứng sa sút trí tuệ
chǔ fāng
处方
đơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất
chū shì
出事
gặp tai nạn; gặp sự cố
chū xuè
出血
chảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều
chū yuàn
出院
xuất viện; được xuất viện
chuán rǎn
传染
lây; truyền nhiễm
chuán rǎn bìng
传
染
病
bệnh truyền nhiễm; bệnh lây nhiễm
chuāng shāng
创伤
vết thương; chấn thương; tổn thương
chuáng wèi
床位
giường (trong bệnh viện, khách sạn, tàu hoả, v.v.); giường nằm; giường tầng
cuī mián
催眠
thôi miên
cuò wèi
错位
bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng; (y học) sai vị trí; (nghĩa bóng) sai lầm; lập dị
dǎ zhēn
打针
tiêm hoặc được tiêm
dài fu
大夫
bác sĩ; thầy thuốc
dú
毒
chất độc; đầu độc; độc hại
ě xin
恶心
buồn nôn; cảm thấy ốm; lợm giọng
ér kē
儿科
khoa nhi
fā bìng
发病
(bệnh) phát sinh; (người) bị bệnh; đổ bệnh; khởi phát (tình trạng y tế)
fā rè
发热
bị sốt; phát sốt; không thể suy nghĩ bình tĩnh
fā shāo
发烧
bị sốt; có sốt
fā yán
发炎
bị viêm; viêm
fā zuò
发作
bộc phát; bùng lên
fáng yì
防疫
phòng ngừa dịch bệnh
fáng zhì
防治
phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị
fēng
疯
điên; khùng; hoang dại
féng hé
缝合
khâu lại; khâu phẫu thuật; khâu vết thương
fēng zi
疯子
người điên; kẻ điên
fū
敷
phết; trải; thoa (phấn, thuốc mỡ, v.v.)
fù chá
复查
kiểm tra lại; tái kiểm tra
fù fā
复发
tái phát (bệnh); tái xuất hiện; tái nghiện (trạng thái xấu trước đây)
fù xiè
腹泻
tiêu chảy; bị tiêu chảy
fú yòng
服用
uống (thuốc)
fù yuán
复原
khôi phục (cái gì) về trạng thái ban đầu; phục hồi sau bệnh; phục hồi
fù zuò yòng
副
作
用
tác dụng phụ
gǎn mào
感冒
bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; lượng từ: 场 (cháng), 次 (cì)
gǎn rǎn
感染
lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng
gāo xuè yā
高
血
压
huyết áp cao; tăng huyết áp
gē da
疙瘩
sưng hoặc u trên da; mụn; nút thắt; cục bướu; ưu tư; vấn đề
gé lí
隔离
tách biệt; cách ly
gēn zhì
根治
đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để
gōng lì
公立
công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)
gōng xiào
功效
hiệu quả
gǔ zhé
骨折
bị gãy xương; (xương) gãy; gãy xương
guà hào
挂号
đăng ký (tại bệnh viện, v.v.); gửi thư bảo đảm
guò mǐn
过敏
quá nhạy cảm; dị ứng
hòu yí zhèng
后
遗
症
(y học) di chứng; ảnh hưởng còn sót lại; (nghĩa bóng) hậu quả
hù
护
bảo vệ
hū jiù
呼救
kêu cứu
hù lǐ
护理
chăm sóc; chăm nom và bảo vệ
hù shi
护士
y tá; lượng từ: 个 (gè)
huà yàn
化验
xét nghiệm; kiểm nghiệm
huàn
患
mắc bệnh; tai họa; mối họa
huàn bìng
患病
bị ốm
huàn yǒu
患有
mắc (bệnh); bị ảnh hưởng bởi; chịu đựng
huàn zhě
患者
bệnh nhân; người chịu bệnh
huì zhěn
会诊
hội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau
hūn
昏
mê muội; chạng vạng; ngất
hūn mí
昏迷
mất ý thức; hôn mê; mê muội
← Trước
1
2
3
4
Sau →
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9
Mọi từ loại
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Cụm từ
Thành ngữ