XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Mua sắm
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
1
Mọi chủ đề
Mua sắm
235
Gia đình
283
Bạn bè & Quan hệ
889
Cơ thể & Sức khoẻ
779
Bệnh viện & Khám bệnh
265
Ăn uống & Ẩm thực
375
Nhà hàng & Quán ăn
39
Quần áo & Thời trang
182
Nhà cửa & Đồ dùng
562
Trường học & Học tập
746
Công việc & Văn phòng
1.675
Tiền bạc & Ngân hàng
466
Thêm 15 chủ đề
Du lịch
324
Giao thông & Di chuyển
461
Khách sạn & Lưu trú
21
Thời tiết & Mùa
133
Thời gian & Lịch
539
Giải trí & Sở thích
537
Thể thao
235
Công nghệ & Internet
353
Cảm xúc & Tính cách
1.907
Động vật
110
Thiên nhiên & Môi trường
645
Lễ hội & Phong tục
195
Hành chính & Pháp luật
955
Số đếm & Số lượng
367
Từ cơ bản & Hư từ
2.836
Xoá lọc
áng guì
昂贵
đắt đỏ; tốn kém
bǎi huò
百货
hàng hóa tổng hợp
bāo guǒ
包裹
bưu kiện; gói hàng
bǎo shí
宝石
đá quý; ngọc; lượng từ: 枚 (méi), 颗 (kē)
bào tíng
报亭
quầy báo; sạp báo
bǎo xiū
保修
bảo hành; sửa chữa theo bảo hành
bǎo zhì qī
保
质
期
thời hạn sử dụng; ngày hết hạn
bāo zhuāng
包装
bao bì; sự đóng gói
biàn lì diàn
便
利
店
cửa hàng tiện lợi
biāo
标
đánh dấu; biểu tượng; nhãn
biāo qiān
标签
nhãn; thẻ; (tin học) tab (thành phần giao diện)
bù zhí
不值
không đáng
cǎi gòu
采购
mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
cài shì chǎng
菜
市
场
chợ thực phẩm
cān zhǎn
参展
triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v.
chǎn dì
产地
nguồn gốc (của sản phẩm); nơi sản xuất; địa điểm sản xuất
chǎn pǐn
产品
hàng hóa; sản phẩm; hàng
chǎng jiā
厂家
nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy
chǎng shāng
厂商
nhà sản xuất; nhà chế tạo
chàng xiāo
畅销
bán chạy; đắt hàng
chāo shì
超市
siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng)); lượng từ: 家 (jiā)
chén liè
陈列
trưng bày; triển lãm
chèng
秤
cân đòn; cân kiểu La Mã; lượng từ: 台 (tái)
chéng jiāo
成交
hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
chéng pǐn
成品
hàng hoá hoàn chỉnh; sản phẩm hoàn chỉnh
chǐ cun
尺寸
kích thước; số đo; chiều đo (đặc biệt là quần áo); (khẩu ngữ) sự đúng mực
chōu jiǎng
抽奖
rút thăm trúng thưởng; xổ số; quay số trúng thưởng
chū chǎng
出厂
rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
chū kǒu
出口
lối ra; lượng từ: 个 (gè); nói
chū mài
出卖
rao bán; bán; bán đứng; phản bội
chū shòu
出售
bán; đưa ra bán; đưa ra thị trường
chuán dān
传单
tờ rơi; tờ quảng cáo; tờ gấp
cì pǐn
次品
sản phẩm kém chất lượng; lỗi; hàng loại hai
cù xiāo
促销
thúc đẩy bán hàng
dǎ zhé
打折
giảm giá
dān
单
hóa đơn; danh sách; mẫu
dàng cì
档次
hạng; lớp; chất lượng
dǎo mài
倒卖
bán lại kiếm lời; đầu cơ
dī jià
低价
giá thấp
diàn
店
quán trọ; khách sạn kiểu cũ (lượng từ: 家 (jiā)); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
dìng
订
đặt; đặt mua; đặt trước
dìng dān
订单
đơn đặt hàng
dìng gòu
订购
đặt hàng; đăng ký mua
dìng jià
定价
định giá; ấn định giá
dìng jīn
定金
tiền đặt cọc; thanh toán trước
dìng zuò
定做
đặt làm theo yêu cầu
dōng xi
东西
đồ vật; thứ; người
dōu shòu
兜售
rao bán; bán dạo
ěr huán
耳环
bông tai; hoa tai; khuyên tai
èr shǒu
二手
thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý
èr shǒu chē
二
手
车
xe đã qua sử dụng
fā piào
发票
hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票 (tǒng yī fā piào))
fàn mài
贩卖
bán; buôn bán; mua bán
fèi pǐn
废品
phế phẩm; sản phẩm lỗi; phế liệu
fù
付
trả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ
fù fèi
付费
trả tiền; chi trả chi phí
fù kuǎn
付款
trả một số tiền; thanh toán
fú shì
服饰
trang phục; quần áo và đồ trang sức cá nhân
fú zhuāng
服装
trang phục; quần áo; phục trang
gāo dàng
高档
chất lượng cao; cao cấp; hàng đầu
gāo jí
高级
cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến
gāo jià
高价
giá cao
gōng bù yìng qiú
供
不
应
求
cung không đáp ứng cầu
gōng jīn
公斤
kilôgam (kg)
gōng yì pǐn
工
艺
品
đồ thủ công; sản phẩm thủ công; lượng từ: 个 (gè)
gòu
购
mua; mua sắm
gòu mǎi
购买
mua; tậu
gòu wù
购物
mua sắm
gù kè
顾客
khách hàng; thân chủ; lượng từ: 位 (wèi)
guàng
逛
đi dạo; thăm
guǎng gào
广告
quảng cáo; mục quảng cáo; lượng từ: 项 (xiàng)
guāng gù
光顾
đến thăm (với tư cách khách hàng)
guì
贵
đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
guī gé
规格
tiêu chuẩn; quy phạm; thông số kỹ thuật
guì tái
柜台
quầy bán hàng; quầy lễ tân; quầy bar
guì zhòng
贵重
quý giá
guò qī
过期
quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
← Trước
1
2
3
4
Sau →
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9
Mọi từ loại
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Cụm từ
Thành ngữ