XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Cảm xúc & Tính cách
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
1
Mọi chủ đề
Cảm xúc & Tính cách
1.907
Gia đình
283
Bạn bè & Quan hệ
889
Cơ thể & Sức khoẻ
779
Bệnh viện & Khám bệnh
265
Ăn uống & Ẩm thực
375
Nhà hàng & Quán ăn
39
Mua sắm
235
Quần áo & Thời trang
182
Nhà cửa & Đồ dùng
562
Trường học & Học tập
746
Công việc & Văn phòng
1.675
Thêm 15 chủ đề
Tiền bạc & Ngân hàng
466
Du lịch
324
Giao thông & Di chuyển
461
Khách sạn & Lưu trú
21
Thời tiết & Mùa
133
Thời gian & Lịch
539
Giải trí & Sở thích
537
Thể thao
235
Công nghệ & Internet
353
Động vật
110
Thiên nhiên & Môi trường
645
Lễ hội & Phong tục
195
Hành chính & Pháp luật
955
Số đếm & Số lượng
367
Từ cơ bản & Hư từ
2.836
Xoá lọc
ā
呵
a; ôi; chà
āi
挨
lần lượt; từng người một
ài
爱
yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
ài bù shì shǒu
爱
不
释
手
(thành ngữ) thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
ài dài
爱戴
yêu thương và tôn trọng
ài guó
爱国
yêu nước; ái quốc
ài hù
爱护
yêu quý; trân trọng; chăm sóc
ài lǐ bù lǐ
爱
理
不
理
(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ
ài mèi
暧昧
mơ hồ; không rõ ràng; lập lờ
ài miàn zi
爱
面
子
thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái
ài qíng
爱情
tình yêu đôi lứa
āi qiú
哀求
cầu xin; năn nỉ; van xin
ài xī
爱惜
trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm
ài xīn
爱心
lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác
āi yā
哎呀
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
āi yō
哎哟
ôi chao; ái chà; ối
ān
安
(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh
ān dìng
安定
ổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepam
ān fǔ
安抚
xoa dịu; dẹp yên; an ủi
ān jìng
安静
yên tĩnh; bình yên; điềm tĩnh
ān níng
安宁
yên bình; yên tĩnh; điềm tĩnh
àn shì
暗示
ám chỉ; ngầm gợi ý; ra hiệu
ān wèi
安慰
an ủi; động viên; lượng từ: 个 (gè)
ān wěn
安稳
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
ān xiáng
安详
bình thản
ān xīn
安心
an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng
ān yì
安逸
an nhàn; thoải mái
ào
傲
tự hào; kiêu ngạo; coi thường
ào màn
傲慢
ngạo mạn; kiêu căng
bā bu de
巴
不
得
(khẩu ngữ) rất muốn; mong mỏi; trông chờ
bà dào
霸道
ngang ngược; hống hách; độc đoán
bā jie
巴结
nịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc
bǎ wò
把握
nắm bắt (cũng nghĩa bóng); nắm giữ; cầm
bà xiū
罢休
từ bỏ; bỏ (mục tiêu, v.v.); để cho qua
bài huài
败坏
làm bại hoại; làm suy đồi; làm hoen ố; hủy hoại
bǎi tuō
摆脱
thoát khỏi; vứt bỏ (ý tưởng cũ,...); loại bỏ
bàn xìn bàn yí
半
信
半
疑
nửa tin nửa ngờ; nghi ngờ; hoài nghi
bàn zhēn bàn jiǎ
半
真
半
假
(thành ngữ) nửa thật nửa giả
bàng
棒
giỏi; tuyệt vời
bào
抱
ôm; mang (trong tay); ôm ấp
bǎo bèi
宝贝
vật quý giá; kho báu; cưng
bào chóu
报仇
báo thù; trả thù
bào dá
报答
đền đáp; báo đáp
bāo fu
包袱
vải gói; một gói được bọc trong vải; gánh nặng
bào fù
报复
thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù
bào fù
抱负
hoài bão; tham vọng
bǎo guì
宝贵
có giá trị; quý giá; coi trọng
bǎo mǎn
饱满
đầy đặn; căng đầy; tràn đầy sức sống
bào qiàn
抱歉
xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
bāo róng
包容
tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung
bǎo shǒu
保守
bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn
bào yuàn
抱怨
phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn
bào zào
暴躁
nóng nảy; dễ cáu
bēi āi
悲哀
đau buồn; sầu thảm
bēi bǐ
卑鄙
hèn hạ; đê tiện; đáng khinh
bēi cǎn
悲惨
khốn khổ; bi thảm
bèi dòng
被动
bị động
bēi guān
悲观
bi quan
bēi huān lí hé
悲
欢
离
合
niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sống
bèi pàn
背叛
phản bội
bèi pò
被迫
bị ép buộc; bị bắt buộc
bēi shāng
悲伤
buồn; đau buồn
bèi shòu
备受
rất được; chịu nhiều
bēi tòng
悲痛
đau buồn; đau khổ
bèn
笨
ngu ngốc; khờ khạo; ngớ ngẩn
bèn dàn
笨蛋
ngốc; người ngu
běn fèn
本分
bổn phận; phận sự
běn lǐng
本领
kỹ năng; khả năng; năng lực
běn néng
本能
bản năng
běn sè
本色
phẩm chất vốn có; bản chất chân thực
běn shi
本事
tài liệu gốc; câu chuyện gốc
běn xìng
本性
bản tính; tính chất vốn có
běn yì
本意
ý định ban đầu; ý định thực sự
běn zhì
本质
bản chất; tính chất; đặc tính vốn có
bèn zhuō
笨拙
vụng về; lúng túng; ngốc nghếch
bèng fā
迸发
bung ra
bēng kuì
崩溃
sụp đổ; sụp; tan vỡ
← Trước
1
2
3
…
25
Sau →
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9
Mọi từ loại
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Cụm từ
Thành ngữ