XueHanYu
Học tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ
Bài học
▾
Ngữ pháp
Từ vựng
Bộ thủ
Luyện
Thi
▾
Khác
▾
Đăng nhập
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiên nhiên & Môi trường
HSK 3.0 · Hán tự, pinyin, nghĩa Việt
Chủ đề & từ loại
1
Mọi chủ đề
Thiên nhiên & Môi trường
645
Gia đình
283
Bạn bè & Quan hệ
889
Cơ thể & Sức khoẻ
779
Bệnh viện & Khám bệnh
265
Ăn uống & Ẩm thực
375
Nhà hàng & Quán ăn
39
Mua sắm
235
Quần áo & Thời trang
182
Nhà cửa & Đồ dùng
562
Trường học & Học tập
746
Công việc & Văn phòng
1.675
Thêm 15 chủ đề
Tiền bạc & Ngân hàng
466
Du lịch
324
Giao thông & Di chuyển
461
Khách sạn & Lưu trú
21
Thời tiết & Mùa
133
Thời gian & Lịch
539
Giải trí & Sở thích
537
Thể thao
235
Công nghệ & Internet
353
Cảm xúc & Tính cách
1.907
Động vật
110
Lễ hội & Phong tục
195
Hành chính & Pháp luật
955
Số đếm & Số lượng
367
Từ cơ bản & Hư từ
2.836
Xoá lọc
àn
岸
bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; lượng từ: 个 (gè)
àn
暗
tối; trở nên tối; bí mật; ẩn
àn shàng
岸上
trên bờ; dọc bờ sông
ào mì
奥秘
bí mật; huyền bí
āo tū
凹凸
lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố; mặt không phẳng
bà
坝
đập; đê; bờ kè; lượng từ: 条 (tiáo)
bǎi hé
百合
hoa ly
bǎi shù
柏树
cây bách; phát âm ở Đài Loan [bó shù]
bàn dǎo
半岛
bán đảo
bǎn kuài
板块
tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp)
bào fā
爆发
bùng nổ; phun trào; phát nổ
bǎo hù
保护
bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
bǎo zàng
宝藏
mỏ khoáng sản quý; kho báu; (nghĩa bóng)kho báu
bào zhà
爆炸
nổ; vụ nổ
běi
北
phía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
běi biān
北边
phía bắc; mặt bắc; phần phía bắc
běi bù
北部
phần phía bắc
běi fāng
北方
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
běi jí
北极
Bắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc
bèi ké
贝壳
vỏ (của động vật thân mềm)
běn tǔ
本土
quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
bì lǜ
碧绿
xanh thẫm
bì sè
闭塞
hẻo lánh; cô lập; tắc nghẽn; không thông suốt
biān jiāng
边疆
khu vực biên giới; vùng biên giới; biên cương
biān jiè
边界
ranh giới; biên giới
biān jìng
边境
biên giới; biên cương
biàn yì
变异
biến dị
biān yuǎn
边远
xa trung tâm; hẻo lánh; vùng xa
biāo běn
标本
mẫu vật; mẫu; nguyên nhân gốc rễ và triệu chứng của bệnh
bīn fēn
缤纷
nhiều và đa dạng; phong phú và đa dạng
bīn hǎi
滨海
ven biển; giáp biển
bīng shān
冰山
tảng băng trôi; lượng từ: 座 (zuò)
bīng xuě
冰雪
băng và tuyết
bō
播
gieo; rắc; lan truyền
bō lán
波澜
sóng lớn; biến động; xao động
bō làng
波浪
sóng
bō tāo
波涛
sóng lớn; sóng cuộn
bō tāo xiōng yǒng
波
涛
汹
涌
sóng cuộn trào; biển gầm rú
bō zhǒng
播种
gieo hạt; gieo giống
cǎi
采
hái; ngắt; thu thập
cǎi hóng
彩虹
cầu vồng; lượng từ: 道 (dào)
cǎi kuàng
采矿
khai thác mỏ
cǎi xiá
彩霞
mây nhuốm màu hoàng hôn
càn làn
灿烂
lung linh; ngời sáng; rực rỡ
cǎo
草
cỏ; rơm; bản thảo
cǎo dì
草地
bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ
cǎo píng
草坪
bãi cỏ
cǎo yuán
草原
đồng cỏ; thảo nguyên; lượng từ: 片 (piàn)
cáo zá
嘈杂
ồn ào; ầm ĩ
chà
岔
ngã rẽ; phân nhánh; nhánh trong đường, sông, dãy núi, v.v.
Cháng Jiāng
长江
sông Trường Giang, hay sông Dương Tử
cháo
潮
thuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng
cháo liú
潮流
thủy triều; dòng; xu hướng
chén diàn
沉淀
(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
chéng shú
成熟
trưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan [chéng shóu]
chéng xiāng
城乡
thành thị và nông thôn
chì dào
赤道
xích đạo (của trái đất hoặc thiên thể); xích đạo thiên cầu
chí táng
池塘
ao; đầm
chí zi
池子
ao; bể tắm; sàn nhảy của phòng khiêu vũ
chóu
稠
dày; đông đúc; đặc
chòu
臭
mùi hôi; hôi thối; ngửi (mùi khó chịu)
chóu mì
稠密
dày đặc
chū tǔ
出土
đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật
chuān liú bù xī
川
流
不
息
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
cóng lín
丛林
rừng rậm; bụi rậm; khu rừng
cuì lǜ
翠绿
xanh-xanh lục; xanh lục bảo
cūn
村
ngôi làng
cūn zhuāng
村庄
làng; xóm; lượng từ: 座 (zuò)
dà dì
大地
trái đất; mẹ đất
dà hǎi
大海
biển; đại dương
dǎ lāo
打捞
trục vớt; nạo vét; vớt lên (người hoặc vật từ biển)
dà lù
大陆
lục địa; đất liền; lượng từ: 个 (gè), 块 (kuài)
dà péng
大棚
nhà kính; nhà màng
dà piàn
大片
khu vực rộng lớn; diện tích lớn; trải dài mênh mông
dà qì
大气
khí quyển (bao quanh trái đất); hùng vĩ; ấn tượng; phong cách
dà zì rán
大
自
然
thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
dàn shuǐ
淡水
nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt
← Trước
1
2
3
…
9
Sau →
A–Z
Hán tự
Cấp HSK
HSK 3.0
HSK 2.0
Tất cả
1
HSK 1
2
HSK 2
3
HSK 3
4
HSK 4
5
HSK 5
6
HSK 6
7
HSK 7
8
HSK 8
9
HSK 9
Mọi từ loại
Danh từ
Động từ
Tính từ
Trạng từ
Cụm từ
Thành ngữ