
Viết chữ về gia đình
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về người thân.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK1 chỉ các thành viên trong gia đình. Học viên ghi nhớ mặt chữ, bộ thủ và luyện gõ chính xác từng ký tự.
Chữ cần học
爸 (bà) — bố, cha
Phía trên có bộ Phụ (父) chỉ cha, phía dưới mượn âm chữ Ba (巴).
妈 (mā) — mẹ
Bên trái có bộ Nữ (女) chỉ người phụ nữ, bên phải mượn âm chữ Mã (马).
哥 (gē) — anh trai
Chữ gồm hai chữ Khả (可) xếp chồng lên nhau.
姐 (jiě) — chị gái
Bên trái mang bộ Nữ (女), bên phải là chữ Thả (且).
儿 (ér) — con trai, con nhỏ
Chính là bộ Nhi (儿), gồm hai nét phẩy và cong móc tượng hình đứa trẻ.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
cha; ba; bố
“爸,喝茶。”
mẹ; má; mẫu
“妈,我回来了。”
anh trai
“我哥很高。”
chị gái
“她是我姐。”
biến thể của 人 (rén); bộ "nhân" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 10), xuất hiện trong 兒, 兀, 兄, v.v.
nữ; phụ nữ; con gái
“她是女老师。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'bố' (phiên âm: bà):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'mẹ' (phiên âm: mā):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'anh trai' (phiên âm: gē):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'chị gái' (phiên âm: jiě):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'con trai' (phiên âm: ér):
Đang tải nét…
