XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Khoá học ›HSK 1 — Làm quen ›Luyện viết
Minh hoạ bài học Viết chữ về gia đình

Viết chữ về gia đình

Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về người thân.

Writing: family wordsWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 6 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn HSK1 chỉ các thành viên trong gia đình. Học viên ghi nhớ mặt chữ, bộ thủ và luyện gõ chính xác từng ký tự.

Chữ cần học

爸 (bà) — bố, cha

Phía trên có bộ Phụ (父) chỉ cha, phía dưới mượn âm chữ Ba (巴).

妈 (mā) — mẹ

Bên trái có bộ Nữ (女) chỉ người phụ nữ, bên phải mượn âm chữ Mã (马).

哥 (gē) — anh trai

Chữ gồm hai chữ Khả (可) xếp chồng lên nhau.

姐 (jiě) — chị gái

Bên trái mang bộ Nữ (女), bên phải là chữ Thả (且).

儿 (ér) — con trai, con nhỏ

Chính là bộ Nhi (儿), gồm hai nét phẩy và cong móc tượng hình đứa trẻ.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.