
Viết chữ về liên lạc và điện thoại
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về liên lạc và điện thoại.
Giới thiệu
Chủ đề viễn thông gồm 5 chữ Hán đơn nền tảng để tạo nên các cụm từ nghe gọi, thiết bị và số liên lạc trong HSK1.
Chữ cần học
打 (dǎ) — đánh, gõ, làm
Bộ thủ (扌) chỉ hành động của tay kết hợp chữ đinh (丁).
电 (diàn) — điện
Tượng hình tia sét đánh xuống, nét sổ cong móc kéo dài.
话 (huà) — lời nói, thoại
Bộ ngôn (讠) liên quan lời nói đứng cạnh chữ thiệt (舌) là cái lưỡi.
机 (jī) — máy, cơ cấu
Bộ mộc (木) đứng trước chữ kỉ (几).
号 (hào) — số, hiệu
Bộ khẩu (口) ở trên, nét gập móc ở dưới.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đánh; đập; vỗ
“一打是十二个。”
sét; điện; dạng kết hợp của điện
“这里没有电。”
phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói
“他说的话很好。”
(hình thức kết hợp) máy móc; cơ chế; (hình thức kết hợp) máy bay; (hình thức kết hợp) cơ hội
số thứ tự; ngày trong tháng; dấu
“今天几月几号?”
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'đánh, gõ, làm', pinyin: dǎ
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'điện', pinyin: diàn
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'lời nói, thoại', pinyin: huà
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'máy', pinyin: jī
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'số, hiệu', pinyin: hào
Đang tải nét…
