
Viết chữ về thực vật và cây cỏ
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về thực vật và cây cỏ.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn về thực vật và cây cỏ quen thuộc ở cấp độ sơ cấp. Nhận ra bộ thủ giúp đoán nghĩa và nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Chữ cần học
花 (huā) — hoa
Bộ Thảo (艹) trên đầu — thấy hai nét ngang như cỏ mọc là biết liên quan cây cỏ; phần dưới là 化 đọc gần giống để nhớ âm.
草 (cǎo) — cỏ
Bộ Thảo (艹) trên, phần dưới là 早 (sớm) — cỏ mọc sớm nhất mỗi buổi sáng, tổng 9 nét.
树 (shù) — cây (to, có thân)
Bộ Mộc (木) bên trái — thấy chữ 木 là biết liên quan gỗ, cây; bên phải là chữ 对.
木 (mù) — gỗ, cây
Chính là bộ thủ Mộc — hình cây có thân đứng, hai nhánh chéo xuống như rễ, chỉ 4 nét đơn giản nhất.
叶 (yè) — lá (cây)
Bộ Khẩu (口) bên trái ghép với 十 bên phải — tưởng tượng miệng thổi mười chiếc lá bay, tổng 5 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
hoa; bông; lượng từ: 朵 (duǒ), 支 (zhī), 束 (shù), 把 (bǎ), 盆 (pén), 簇 (cù)
“花小姐是我的老师。”
cỏ; rơm; bản thảo
“羊在吃草。”
cây; lượng từ: 棵 (kē); trồng
“树上有一只鸟。”
(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ
lá; trang; thùy
Viết chữ Hán có nghĩa là 'hoa' (đọc là huā)
Đang tải nét…
Chữ nào có nghĩa là 'cỏ', đọc là cǎo?
Đang tải nét…
Viết chữ Hán chỉ 'cây to có thân', pinyin là shù
Đang tải nét…
Bộ thủ chỉ 'gỗ, cây' — cũng là một chữ Hán độc lập đọc là mù, viết chữ đó
Đang tải nét…
Viết chữ có nghĩa là 'lá cây', đọc là yè
Đang tải nét…
