
Viết chữ chỉ mốc thời gian
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ chỉ mốc thời gian.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn HSK1 chỉ mốc thời gian cơ bản giúp xác định ngày và năm.
Chữ cần học
今 (jīn) — nay, hiện tại
Bộ nhân nón ở trên kết hợp nét ngang và phẩy gập bên dưới.
明 (míng) — sáng, mai
Bộ nhật bên trái ghép cùng bộ nguyệt bên phải tạo thành chữ minh.
昨 (zuó) — qua, hôm qua
Bộ nhật bên trái biểu thị ngày kết hợp chữ sạ bên phải.
年 (nián) — năm
Chữ gồm sáu nét với nét sổ dài thẳng đứng cắt qua ba nét ngang.
天 (tiān) — ngày, trời
Chữ đại dang rộng hai tay có thêm nét ngang bên trên biểu thị vòm trời.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
bây giờ; thời gian hiện tại; hiện nay
sáng; tương phản: tối 暗 (àn); (về ý nghĩa) rõ
hôm qua
ngũ cốc; mùa thu hoạch (cũ)
“我在中国一年。”
ngày; trời; thượng đế
“我去三天。”
Gõ chữ Hán có pinyin 'jīn', mang nghĩa 'nay, hiện tại':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'míng', mang nghĩa 'sáng, mai':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'zuó', mang nghĩa 'qua, hôm qua':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'nián', mang nghĩa 'năm':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'tiān', mang nghĩa 'ngày, trời':
Đang tải nét…
