
Viết chữ về sinh nhật và tuổi tác
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về sinh nhật và tuổi tác.
Giới thiệu
5 chữ Hán đơn về sinh nhật và tuổi tác trong HSK1: hỏi tuổi, chúc mừng, tặng quà và gặp gỡ tiệc tùng.
Chữ cần học
岁 (suì) — tuổi
Bộ 山 (núi) trên đầu — nhớ: mỗi năm thêm một tuổi như leo thêm một bậc núi; tổng 6 nét.
生 (shēng) — sinh, sống
Bộ 生 chính là bộ thủ của nó — hình cây cỏ mọc lên khỏi mặt đất; tổng 5 nét.
祝 (zhù) — chúc
Bộ 礻(thị — thần linh) bên trái, bên phải là 兄 (anh) — nhớ: cầu thần phù hộ anh em; tổng 9 nét.
礼 (lǐ) — lễ, quà tặng
Bộ 礻(thị) bên trái, bên phải là 乙 — chữ giản thể rất gọn, chỉ 5 nét.
会 (huì) — gặp gỡ, hội, biết làm
Chữ giản thể của 會 — phần trên là 人 (người), phần dưới là 云; tổng 6 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)
“我今年二十岁。”
được sinh; sinh ra; cuộc sống
“他生在中国。”
chúc; cầu chúc; cầu nguyện
“祝你生日快乐!”
quà; tặng; nghi thức
“我们去拜访礼教授,请教了一些问题。”
có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
“我会说汉语。”
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'tuổi' (phát âm: suì)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'sinh, sống' — xuất hiện trong từ 'sinh nhật'
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'chúc' (phát âm: zhù)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'lễ' hoặc 'quà tặng' (phát âm: lǐ)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'gặp gỡ, hội họp, biết làm' (phát âm: huì)
Đang tải nét…
