
Viết chữ về địa danh du lịch
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về địa danh du lịch.
Giới thiệu
Bài học giúp làm quen và luyện viết 5 chữ Hán đơn chỉ cảnh quan địa danh du lịch quen thuộc.
Chữ cần học
山 (shān) — núi
Chữ tượng hình ba ngọn núi nhô cao, chính là bộ Sơn.
河 (hé) — sông
Bộ Thủy ba chấm bên trái kết hợp chữ Khả bên phải.
海 (hǎi) — biển
Bộ Thủy ba chấm bên trái kết hợp chữ Mỗi bên phải.
水 (shuǐ) — nước
Chữ tượng hình dòng nước uốn lượn ở giữa, hai bên là các giọt nước.
雨 (yǔ) — mưa
Chữ tượng hình những giọt mưa rơi xuống từ đám mây.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
núi; đồi (lượng từ: 座[zuò]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
“这座山不太高。”
sông; lượng từ: 条 (tiáo), 道 (dào)
“这条河很大。”
biển; đại dương
“我想去看海。”
nước; sông; chất lỏng
“请给我一杯水。”
(văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống
“今天有大雨。”
Nhập chữ Hán nghĩa là núi (pinyin: shān):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán nghĩa là sông (pinyin: hé):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán nghĩa là biển (pinyin: hǎi):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán nghĩa là nước (pinyin: shuǐ):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán nghĩa là mưa (pinyin: yǔ):
Đang tải nét…
