
Viết chữ về từ ngữ lịch sự khi giao tiếp
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về từ ngữ lịch sự khi giao tiếp.
Giới thiệu
Học 5 chữ Hán đơn HSK1 chủ đề lễ nghi xưng hô. Dùng trong giao tiếp lịch sự hằng ngày.
Chữ cần học
请 (qǐng) — mời, xin
Bộ ngôn (讠) chỉ lời nói, chữ thanh (青) chỉ âm đọc.
谢 (xiè) — cảm ơn
Bộ ngôn (讠) kết hợp chữ thân (身) và bộ thốn (寸).
对 (duì) — đúng, đối
Bộ hựu (又) bên trái, bộ thốn (寸) bên phải.
再 (zài) — lại, nữa
Gồm nét ngang trên cùng, bộ quynh (冂) và chữ thổ (土) đan xen.
见 (jiàn) — gặp, thấy
Bộ kiến (见), hình dáng giống người (儿) đang mở to mắt nhìn.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mời; mời mọc; xin (làm gì đó)
“我请你吃饭。”
cảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn
đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến
“你说得对。”
lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó)
“请再说一次。”
thấy; gặp; dường như
“明天见!”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'qǐng' (mời, xin):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa 'cảm ơn' (xiè):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa 'đúng, đối' (duì):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa 'lại, nữa' (zài):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa 'gặp, thấy' (jiàn):
Đang tải nét…
