
Viết chữ về quần áo
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về quần áo.
Giới thiệu
Bài học giới thiệu 5 chữ Hán đơn cơ bản thuộc chủ đề trang phục trong HSK1. Người học nắm vững bộ thủ, số nét và thực hành gõ chữ.
Chữ cần học
衣 (yī) — áo
Bộ Y (衣) tượng hình tà áo, gồm 6 nét.
裤 (kù) — quần
Bộ Y (衤) chỉ may mặc kết hợp chữ Khố (库), gồm 12 nét.
鞋 (xié) — giầy
Bộ Cách (革) chỉ da thuộc kết hợp chữ Khuê (圭), gồm 15 nét.
帽 (mào) — mũ
Bộ Cân (巾) chỉ khăn kết hợp chữ Mạo (冒), gồm 12 nét.
裙 (qún) — váy
Bộ Y (衤) chỉ may mặc kết hợp chữ Quân (君), gồm 12 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
quần áo; Lượng từ: 件 (jiàn); Bộ Khang Hy số 145
quần; quần dài
giày; lượng từ: 双 (shuāng), 只 (zhī)
“这双鞋很漂亮。”
mũ; nón
váy; lượng từ: 条 (tiáo)
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'áo' (pinyin: yī):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'quần' (pinyin: kù):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'giầy' (pinyin: xié):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'mũ' (pinyin: mào):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'váy' (pinyin: qún):
Đang tải nét…
