
Viết chữ về thời gian
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về thời gian.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn cơ bản về thời gian trong HSK1. Nhận diện mặt chữ, nắm vững kết cấu bộ thủ trước khi luyện viết.
Chữ cần học
日 (rì) — ngày, mặt trời
Bộ Nhật (日), 4 nét, chữ tượng hình vẽ hình mặt trời khép kín có đốm sáng ở giữa.
月 (yuè) — tháng, mặt trăng
Bộ Nguyệt (月), 4 nét, chữ tượng hình vẽ hình vầng trăng khuyết.
年 (nián) — năm
Bộ Can (干), 6 nét, tượng hình mùa gặt lúa diễn ra theo chu kỳ một năm.
天 (tiān) — trời, ngày
Bộ Đại (大), 4 nét, gồm chữ Đại đội thêm một nét ngang ở trên đầu chỉ bầu trời.
早 (zǎo) — sớm, buổi sáng
Bộ Nhật (日), 6 nét, gồm chữ Nhật đặt trên chữ Thập chỉ mặt trời vừa mọc buổi sớm.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
“今天是几月几日?”
mặt trăng; tháng; hàng tháng
“今天几月?”
ngũ cốc; mùa thu hoạch (cũ)
“我在中国一年。”
ngày; trời; thượng đế
“我去三天。”
sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!
“老师,早!”
Viết chữ Hán có nghĩa là 'ngày/mặt trời', phiên âm 'rì':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có nghĩa là 'tháng/mặt trăng', phiên âm 'yuè':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có nghĩa là 'năm', phiên âm 'nián':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có nghĩa là 'trời/ngày', phiên âm 'tiān':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có nghĩa là 'sớm/buổi sáng', phiên âm 'zǎo':
Đang tải nét…
