
Viết chữ về phương hướng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ chỉ phương hướng.
Giới thiệu
Học 5 chữ Hán đơn cơ bản chỉ phương hướng và vị trí trong HSK1.
Chữ cần học
上 (shàng) — Trên, lên
Gồm nét sổ và 2 nét ngang chỉ vị trí phía trên.
下 (xià) — Dưới, xuống
Gồm nét ngang trên và nét sổ, chấm chỉ vị trí phía dưới.
左 (zuǒ) — Bên trái
Bộ Công ở dưới, nét phẩy và ngang ở trên.
右 (yòu) — Bên phải
Bộ Khẩu ở dưới nét phẩy và ngang.
中 (zhōng) — Ở giữa, trung tâm
Hình chữ nhật có nét sổ xuyên qua chính giữa.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
(hình thức kết hợp) trên; phía trên; trước; đầu tiên (của nhiều phần); leo; lên; đi lên
“这个字读上声吗?”
xuống; hướng xuống; dưới
“请坐,下车吧。”
trái; cánh tả (chính trị); đông
“银行在学校左边。”
(hình thức kết hợp) bên phải; phía tay phải; (hình thức kết hợp) (chính trị) hữu khuynh; (hình thức kết hợp) (cũ) phía tây
“请看右手。”
bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt
“中有水。”
Viết chữ Hán mang nghĩa: Trên, lên (pinyin: shàng)
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa: Dưới, xuống (pinyin: xià)
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa: Bên trái (pinyin: zuǒ)
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa: Bên phải (pinyin: yòu)
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa: Ở giữa (pinyin: zhōng)
Đang tải nét…
