
Viết chữ về sức khỏe và thăm khám cơ bản
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về sức khỏe và thăm khám cơ bản.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán HSK1 cơ bản về sức khỏe, khám bệnh và nghỉ ngơi hồi phục.
Chữ cần học
医 (yī) — Y, bác sĩ, y học
Bộ Phương 匚 bọc ngoài chữ Thỉ 矢 bên trong.
院 (yuàn) — Viện, tòa nhà, bệnh viện
Bộ Phụ 阝 bên trái kết hợp chữ Hoàn 完 bên phải.
病 (bìng) — Bệnh, ốm đau
Bộ Nạch 疒 bao quanh chữ Bính 丙 biểu thị bệnh tật.
药 (yào) — Thuốc
Bộ Thảo 艹 ở trên chữ Ước 约 ở dưới.
休 (xiū) — Nghỉ ngơi
Bộ Nhân đứng 亻 bên cạnh bộ Mộc 木 (người tựa gốc cây nghỉ).
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
y học; y tế; bác sĩ
sân; tổ chức; Lượng từ: 个 (gè)
“我家前边有一个院。”
bệnh; lượng từ: 场 (cháng); bệnh tật
“他有病。”
thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men)
“你记得按时吃药。”
nghỉ; ngừng làm gì đó một thời gian; ngưng
Gõ chữ Hán có pinyin 'yī', mang nghĩa là y học, bác sĩ:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'yuàn', xuất hiện trong từ bệnh viện (y viện):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'bìng', mang nghĩa là ốm, bệnh tật:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'yào', mang nghĩa là thuốc uống chữa bệnh:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin 'xiū', mang nghĩa là nghỉ ngơi (người tựa gốc cây):
Đang tải nét…
