XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Khoá học ›HSK 1 — Làm quen ›Luyện viết
Minh hoạ bài học Viết chữ về động vật

Viết chữ về động vật

Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về động vật.

Writing: animal wordsWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 5 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

5 chữ Hán đơn HSK1 chỉ động vật. Luyện viết.

Chữ cần học

马 (mǎ) — ngựa

Chữ tượng hình, 3 nét, giống ngựa tung vó.

牛 (niú) — bò, trâu

Bộ ngưu, 4 nét, nét phẩy trên giống sừng.

羊 (yáng) — dê, cừu

Bộ dương, 6 nét, hai nét trên giống sừng.

鱼 (yú) — cá

Bộ ngư, 8 nét, hình con cá bơi.

鸟 (niǎo) — chim

Bộ điểu, 5 nét, nét chấm là mắt chim.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.