
Viết chữ về động vật
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về động vật.
Giới thiệu
5 chữ Hán đơn HSK1 chỉ động vật. Luyện viết.
Chữ cần học
马 (mǎ) — ngựa
Chữ tượng hình, 3 nét, giống ngựa tung vó.
牛 (niú) — bò, trâu
Bộ ngưu, 4 nét, nét phẩy trên giống sừng.
羊 (yáng) — dê, cừu
Bộ dương, 6 nét, hai nét trên giống sừng.
鱼 (yú) — cá
Bộ ngư, 8 nét, hình con cá bơi.
鸟 (niǎo) — chim
Bộ điểu, 5 nét, nét chấm là mắt chim.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
ngựa; Lượng từ: 匹 (pǐ); quân mã trong cờ tướng
“他想买一匹好马。”
con bò; lượng từ: 条 (tiáo), 头 (tóu); newton (viết tắt của 牛顿 (niú dùn))
“农民每天早上喂牛。”
cừu; dê
“草地上有几只白色的羊在吃草。”
cá; lượng từ: 条 (tiáo), 尾 (wěi)
“这条鱼非常新鲜。”
chim; Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún); bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
“树上有一只小鸟。”
ngựa (mǎ)
Đang tải nét…
bò, trâu (niú)
Đang tải nét…
dê, cừu (yáng)
Đang tải nét…
cá (yú)
Đang tải nét…
chim (niǎo)
Đang tải nét…
