
Viết chữ về các môn học và ngôn ngữ
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về các môn học và ngôn ngữ.
Giới thiệu
Bài học gồm 5 chữ Hán đơn chỉ các môn học và ngôn ngữ cơ bản trong HSK1. Người học quan sát cấu tạo bộ thủ để ghi nhớ và thực hành viết chữ.
Chữ cần học
文 (wén) — Văn, văn học
Bộ Văn (文) có 4 nét, chữ tượng hình người mang hoa văn trên ngực.
语 (yǔ) — Ngữ, ngôn ngữ
Bộ Ngôn (讠) kết hợp chữ Ngô (吾) tạo nghĩa dùng lời nói diễn đạt.
数 (shù) — Số, toán học
Bên trái ghép từ chữ Mễ (米) và Nữ (女), bên phải là bộ Phác (攵).
画 (huà) — Họa, vẽ tranh
Chữ hội ý có bộ Điền (田) ở giữa đóng khung giới hạn nét vẽ.
音 (yīn) — Âm, âm nhạc
Gồm chữ Lập (立) ở trên chữ Nhật (日), chỉ tiếng động phát ra.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
lời văn; văn chương; văn phong; chữ viết
“这本书的文笔非常优美,值得细读。”
phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói
đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách
“请数一下这些钱。”
vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (lượng từ: 幅 (fú), 张 (zhāng)); vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
“她喜欢画花。”
âm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc)
Gõ chữ Hán có pinyin là 'wén', nghĩa là 'văn, văn học':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'yǔ', nghĩa là 'ngữ, ngôn ngữ':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'shù', nghĩa là 'số, toán học':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'huà', nghĩa là 'họa, vẽ tranh':
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'yīn', nghĩa là 'âm, âm nhạc':
Đang tải nét…
