XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Trang chủ ›Khoá học ›HSK 1 — Làm quen

HSK 1 — Làm quen

Nhập môn tiếng Trung cho người mới bắt đầu — chào hỏi, cảm ơn và tạm biệt.

Nền tảng HSKMIXEDHSK1–HSK14 module · 191 bài

Lộ trình HSK 1 — Làm quen

Chọn module bạn muốn học — các module không bắt buộc học theo thứ tự

Luyện viết

50 bài học · 0 đã hoàn thành

1Bài 1: Viết chữ số 一 đến 十 12 mục 12 phút +15 XPWRITING2Bài 2: Viết chữ về gia đình 13 mục 12 phút +15 XPWRITING3Bài 3: Viết chữ về thời gian 12 mục 12 phút +15 XPWRITING4Bài 4: Viết chữ về màu sắc 11 mục 12 phút +15 XPWRITING5Bài 5: Viết chữ về đồ vật quen thuộc 12 mục 12 phút +15 XPWRITING6Bài 6: Viết chữ về cơ thể 12 mục 12 phút +15 XPWRITING7Bài 7: Viết chữ về thiên nhiên 12 mục 12 phút +15 XPWRITING8Bài 8: Viết chữ về phương hướng 12 mục 12 phút +15 XPWRITING9Bài 9: Viết chữ về đồ ăn uống 12 mục 12 phút +15 XPWRITING10Bài 10: Viết chữ về động vật 12 mục 12 phút +15 XPWRITING11Bài 11: Viết chữ chỉ hành động 12 mục 12 phút +15 XPWRITING12Bài 12: Viết chữ chỉ kích thước 12 mục 12 phút +15 XPWRITING13Bài 13: Viết chữ về thời tiết 12 mục 12 phút +15 XPWRITING14Bài 14: Viết chữ về đại từ chỉ người 12 mục 12 phút +15 XPWRITING15Bài 15: Viết chữ chỉ nơi chốn 12 mục 12 phút +15 XPWRITING16Bài 16: Viết chữ chỉ mốc thời gian 12 mục 12 phút +15 XPWRITING17Bài 17: Viết chữ về dụng cụ học tập 13 mục 12 phút +15 XPWRITING18Bài 18: Viết chữ về cảm xúc 12 mục 12 phút +15 XPWRITING19Bài 19: Viết chữ về quần áo 12 mục 12 phút +15 XPWRITING20Bài 20: Viết chữ về phương tiện đi lại 12 mục 12 phút +15 XPWRITING21Bài 21: Viết chữ về mua sắm và tiền tệ 12 mục 12 phút +15 XPWRITING22Bài 22: Viết chữ về từ ngữ lịch sự khi giao tiếp 12 mục 12 phút +15 XPWRITING23Bài 23: Viết chữ về liên lạc và điện thoại 12 mục 12 phút +15 XPWRITING24Bài 24: Viết chữ về buổi trong ngày 12 mục 12 phút +15 XPWRITING25Bài 25: Viết chữ về quan hệ và vai vế trường học 12 mục 12 phút +15 XPWRITING26Bài 26: Viết chữ về sức khỏe và thăm khám cơ bản 12 mục 12 phút +15 XPWRITING27Bài 27: Viết chữ về cấu trúc và gian phòng nhà ở 12 mục 12 phút +15 XPWRITING28Bài 28: Viết chữ về sở thích và giải trí 13 mục 12 phút +15 XPWRITING29Bài 29: Viết chữ về sinh nhật và tuổi tác 12 mục 12 phút +15 XPWRITING30Bài 30: Viết chữ chỉ mức độ và trạng thái tính chất 12 mục 12 phút +15 XPWRITING31Bài 31: Viết chữ về lời chào và tạm biệt 12 mục 12 phút +15 XPWRITING32Bài 32: Viết chữ về các ngày trong tuần 12 mục 12 phút +15 XPWRITING33Bài 33: Viết chữ về tháng và mùa 12 mục 12 phút +15 XPWRITING34Bài 34: Viết chữ về nghề nghiệp cơ bản 12 mục 12 phút +15 XPWRITING35Bài 35: Viết chữ về địa điểm công cộng 12 mục 12 phút +15 XPWRITING36Bài 36: Viết chữ về phương tiện truyền thông 12 mục 12 phút +15 XPWRITING37Bài 37: Viết chữ về địa chỉ nhà 12 mục 12 phút +15 XPWRITING38Bài 38: Viết chữ về các từ chỉ khoảng cách 12 mục 12 phút +15 XPWRITING39Bài 39: Viết chữ về địa danh du lịch 12 mục 12 phút +15 XPWRITING40Bài 40: Viết chữ về thói quen hàng ngày 12 mục 12 phút +15 XPWRITING41Bài 41: Viết chữ về vệ sinh cá nhân hàng ngày 12 mục 12 phút +15 XPWRITING42Bài 42: Viết chữ về các môn học và ngôn ngữ 12 mục 12 phút +15 XPWRITING43Bài 43: Viết chữ về hương vị và đặc điểm món ăn 12 mục 12 phút +15 XPWRITING44Bài 44: Viết chữ về môn thể thao và vận động 12 mục 12 phút +15 XPWRITING45Bài 45: Viết chữ về thực vật và cây cỏ 12 mục 12 phút +15 XPWRITING46Bài 46: Viết chữ về đồ nội thất phòng ở 12 mục 12 phút +15 XPWRITING47Bài 47: Viết chữ về phương thức thanh toán 12 mục 12 phút +15 XPWRITING48Bài 48: Viết chữ về vé và giấy tờ đi lại 12 mục 12 phút +15 XPWRITING49Bài 49: Viết chữ về ngày lễ và lễ tết 12 mục 12 phút +15 XPWRITING50Bài 50: Viết chữ về quan hệ so sánh và đối chiếu 12 mục 12 phút +15 XPWRITING