
Viết chữ về các ngày trong tuần
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về các ngày trong tuần.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn cơ bản để tạo thành các ngày trong tuần trong tiếng Trung.
Chữ cần học
星 (xīng) — sao, tinh (trong từ tuần)
Gồm bộ Nhật 日 ở trên và chữ Sinh 生 ở dưới.
期 (qī) — kỳ, thời hạn (trong từ tuần)
Gồm chữ Kỳ 其 bên trái và bộ Nguyệt 月 bên phải.
一 (yī) — số một (dùng cho thứ Hai)
Chỉ gồm một nét ngang duy nhất.
二 (èr) — số hai (dùng cho thứ Ba)
Gồm hai nét ngang, nét trên ngắn hơn nét dưới.
三 (sān) — số ba (dùng cho thứ Tư)
Gồm ba nét ngang, nét giữa ngắn nhất và nét dưới cùng dài nhất.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
ngôi sao; thiên thể; vệ tinh
một khoảng thời gian; giai đoạn; lượng từ cho số phát hành của tạp chí, khóa học
“这学期你有几门课?”
một; đơn; một cái (mạo từ)
“我有一个问题。”
hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
“我有二本书。”
ba; 3
“我有三本书。”
Gõ chữ Hán có pinyin là 'xīng', mang nghĩa là sao, dùng trong từ chỉ tuần:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có pinyin là 'qī', kết hợp với chữ 星 để tạo thành từ chỉ tuần:
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán biểu thị số 1 (pinyin: 'yī'):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán biểu thị số 2 (pinyin: 'èr'):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán biểu thị số 3 (pinyin: 'sān'):
Đang tải nét…
