
Viết chữ về đại từ chỉ người
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ chỉ người.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán HSK1 chỉ người và đại từ cơ bản. Nắm chắc kết cấu bộ thủ giúp ghi nhớ tự hình chuẩn xác.
Chữ cần học
人 (rén) — người
Hình người hai chân bước đi, gồm nét phẩy bên trái và nét mác bên phải.
你 (nǐ) — bạn, anh, chị
Bộ Nhân đứng bên trái chỉ người, kết hợp chữ Nhĩ bên phải.
我 (wǒ) — tôi, mình
Bên trái biến thể bộ Thủ chỉ tay, bên phải bộ Qua chỉ vũ khí, tổng 7 nét.
他 (tā) — anh ấy, ông ấy
Bộ Nhân đứng bên trái chỉ nam giới, bên phải là chữ Dã.
们 (men) — chúng, các (số nhiều)
Bộ Nhân đứng bên trái biểu nghĩa, chữ Môn bên phải biểu âm.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
người; mọi người; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是好人。”
bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nín])
“你好吗?”
tôi; mình; của tôi
“我叫王明。”
anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); dùng như một tân ngữ không có nghĩa; (văn học) khác
“他是我的老师。”
dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
“我们是学生。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'người' (pinyin: rén):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'bạn, anh, chị' (pinyin: nǐ):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'tôi, mình' (pinyin: wǒ):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'anh ấy, ông ấy' (pinyin: tā):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán hậu tố số nhiều chỉ người (pinyin: men):
Đang tải nét…
