
Viết chữ về buổi trong ngày
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về buổi trong ngày.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn HSK1 chỉ các buổi và phân đoạn thời gian thông dụng.
Chữ cần học
早 (zǎo) — Sớm, buổi sáng
Bộ Nhật nằm trên bộ Thập.
午 (wǔ) — Buổi trưa
Nét phẩy đặt trên bộ Thập.
晚 (wǎn) — Buổi tối, muộn
Bộ Nhật bên trái, chữ Miễn bên phải.
昨 (zuó) — Hôm qua
Bộ Nhật bên trái, chữ Tạc bên phải.
明 (míng) — Sáng, ngày mai
Bộ Nhật ghép với bộ Nguyệt.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!
“老师,早!”
địa chi thứ 7: 11 giờ sáng-1 giờ chiều, buổi trưa, tháng âm lịch thứ 5 (6 tháng 6-6 tháng 7), năm Ngọ; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 180° (nam)
buổi tối; đêm; muộn
“今天太晚了。”
hôm qua
sáng; tương phản: tối 暗 (àn); (về ý nghĩa) rõ
Viết chữ Hán mang nghĩa buổi sáng, sớm (pinyin: zǎo):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa buổi trưa (pinyin: wǔ):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa buổi tối, muộn (pinyin: wǎn):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa hôm qua (pinyin: zuó):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán mang nghĩa ngày mai, sáng rõ (pinyin: míng):
Đang tải nét…
