
Viết chữ chỉ nơi chốn
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ chỉ nơi chốn.
Giới thiệu
Học viết 5 chữ Hán đơn HSK1 chỉ nơi chốn và vị trí không gian.
Chữ cần học
家 (jiā) — Nhà
Bộ Miên mái nhà ở trên, chữ Thỉ con heo ở dưới, tổng 10 nét.
校 (xiào) — Trường
Bên trái bộ Mộc gỗ, bên phải chữ Giao, tổng 10 nét.
店 (diàn) — Cửa hàng
Bộ Quảng 广 bên ngoài, chữ Chiêm 占 bên trong, tổng 8 nét.
外 (wài) — Bên ngoài
Bên trái bộ Tịch đêm tối, bên phải chữ Bốc bói toán, tổng 5 nét.
里 (lǐ) — Bên trong
Bộ Điền ruộng ở trên, chữ Thổ đất ở dưới, tổng 7 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.)
“我回家了。”
(hình thức kết hợp) trường học; cao đẳng; (hình thức kết hợp) (quân sự) sĩ quan hiện trường
quán trọ; khách sạn kiểu cũ (lượng từ: 家 (jiā)); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
“这家店很大。”
bên ngoài; thêm vào; ngoại
“门外有人。”
lót; bên trong; phía trong
“我在家里。”
Nhập chữ Hán có pinyin là 'jiā' (nghĩa: nhà):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin là 'xiào' (nghĩa: trường trong trường học):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin là 'diàn' (nghĩa: cửa hàng, quán):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin là 'wài' (nghĩa: bên ngoài):
Đang tải nét…
Nhập chữ Hán có pinyin là 'lǐ' (nghĩa: bên trong):
Đang tải nét…