
Viết từ về động vật
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về động vật.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn chỉ động vật quen thuộc trình độ HSK2. Ghi nhớ cấu tạo bộ thủ để gõ chính xác.
Chữ cần học
鸟 (niǎo) — con chim
Chữ tượng hình dáng chim đậu, thuộc bộ Điểu.
鱼 (yú) — con cá
Chữ tượng hình thân cá có vảy và đuôi, thuộc bộ Ngư.
狗 (gǒu) — con chó
Bên trái là bộ Khuyển chỉ thú vật, bên phải là chữ Cú trợ âm.
猫 (māo) — con mèo
Bên trái là bộ Khuyển chỉ động vật, bên phải là chữ Miêu trợ âm.
羊 (yáng) — con dê, con cừu
Chữ tượng hình vẽ đầu dê có hai sừng phía trên, thuộc bộ Dương.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
chim; Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún); bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
“树上有一只小鸟。”
cá; lượng từ: 条 (tiáo), 尾 (wěi)
“这条鱼非常新鲜。”
chó; lượng từ: 只 (zhī), 条 (tiáo)
“我家有一只小狗。”
mèo (lượng từ: 只 (zhī)); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem
“那只猫在睡觉。”
cừu; dê
“草地上有几只白色的羊在吃草。”
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'con chim' (pinyin: niǎo):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'con cá' (pinyin: yú):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'con chó' (pinyin: gǒu):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'con mèo' (pinyin: māo):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'con dê, con cừu' (pinyin: yáng):
Đang tải nét…
