
Viết từ về thời gian
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về thời gian.
Giới thiệu
Bài học giúp bạn ghi nhớ và luyện viết 5 chữ Hán đơn chỉ thời gian cơ bản trong HSK2.
Chữ cần học
点 (diǎn) — Giờ
Phía trên là chữ 占, phía dưới là bộ Hỏa chấm (灬), gồm 9 nét.
分 (fēn) — Phút
Phía trên là bộ Bát (八), phía dưới là bộ Đao (刀), gồm 4 nét.
年 (nián) — Năm
Chữ gồm 6 nét, chứa bộ Can (干) ở phần dưới.
月 (yuè) — Tháng
Tượng hình hình mặt trăng khuyết, gồm 4 nét.
日 (rì) — Ngày
Tượng hình hình mặt trời có gạch ngang ở giữa, gồm 4 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
điểm; chấm; giờ; giọt
“现在几点了?”
phút
“现在三点十分。”
ngũ cốc; mùa thu hoạch (cũ)
“我在中国一年。”
mặt trăng; tháng; hàng tháng
“今天几月?”
mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
“今天是几月几日?”
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'Giờ' (pinyin: diǎn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'Phút' (pinyin: fēn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'Năm' (pinyin: nián):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'Tháng' (pinyin: yuè):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'Ngày' (pinyin: rì):
Đang tải nét…
