XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Viết từ về thời gian

Viết từ về thời gian

Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về thời gian.

Writing: time wordsWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 5 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

Bài học giúp bạn ghi nhớ và luyện viết 5 chữ Hán đơn chỉ thời gian cơ bản trong HSK2.

Chữ cần học

点 (diǎn) — Giờ

Phía trên là chữ 占, phía dưới là bộ Hỏa chấm (灬), gồm 9 nét.

分 (fēn) — Phút

Phía trên là bộ Bát (八), phía dưới là bộ Đao (刀), gồm 4 nét.

年 (nián) — Năm

Chữ gồm 6 nét, chứa bộ Can (干) ở phần dưới.

月 (yuè) — Tháng

Tượng hình hình mặt trăng khuyết, gồm 4 nét.

日 (rì) — Ngày

Tượng hình hình mặt trời có gạch ngang ở giữa, gồm 4 nét.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.