
Viết chữ về lịch trình sinh hoạt buổi sáng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về lịch trình sinh hoạt buổi sáng.
Giới thiệu
Buổi sáng của du học sinh bắt đầu bằng một chuỗi hành động liên tiếp. Hãy luyện viết 5 chữ Hán mô tả đúng lịch trình đó — từ lúc thức dậy đến khi ra khỏi phòng.
Chữ cần học
起 (qǐ) — đứng dậy, thức dậy
Bộ 走 (đi) bên trái — người bắt đầu chuyển động, tổng 10 nét.
床 (chuáng) — cái giường
Bộ 广 (mái nhà) che trên — vật nằm trong nhà, tổng 7 nét.
跑 (pǎo) — chạy
Bộ 足 (chân) bên trái — chân đang chạy nhanh, tổng 12 nét.
刷 (shuā) — chải, đánh (răng)
Bộ 刀 (dao) bên phải — động tác cọ qua lại như lưỡi dao, tổng 8 nét.
穿 (chuān) — mặc (quần áo), xỏ (giày)
Bộ 穴 (hang, lỗ) trên đầu — xỏ người qua lỗ áo mà mặc vào, tổng 9 nét.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
dậy; nâng lên; thức dậy
“你几点起?”
giường; ghế dài; lượng từ cho giường
“我有床。”
chạy; chạy trốn; bỏ trốn
“他在前边跑。”
chải; sơn; quét
“出门前,他把皮鞋刷干净了。”
mặc; mang; mặc vào
“我穿衣服。”
Hành động đầu tiên mỗi sáng: rời khỏi chỗ nằm, bắt đầu ngày mới — viết chữ Hán có nghĩa 'đứng dậy'.
Đang tải nét…
Đồ vật bạn ngủ trên đó mỗi đêm — viết chữ Hán có nghĩa 'cái giường'.
Đang tải nét…
Nhiều du học sinh tập thể dục buổi sáng bằng cách làm động tác này ngoài sân — viết chữ Hán có nghĩa 'chạy'.
Đang tải nét…
Trước khi ăn sáng, bạn dùng bàn chải để làm sạch răng — viết chữ Hán có nghĩa 'chải, đánh (răng)'.
Đang tải nét…
Bước cuối trước khi ra khỏi phòng: xỏ tay vào tay áo, khoác ba lô lên vai — viết chữ Hán có nghĩa 'mặc (quần áo)'.
Đang tải nét…
