
Viết chữ về nuôi dưỡng và chơi với thú cưng
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về nuôi dưỡng và chơi với thú cưng.
Giới thiệu
5 động từ đơn HSK2. Cao Tiểu Minh chăm sóc thú cưng.
Chữ cần học
爱 (ài) — yêu
Bộ Móng (爫) trên, chữ 友 (Hữu) dưới. Yêu thương thú cưng.
给 (gěi) — cho
Bộ Mịch (纟) trái, chữ 合 (Hợp) phải. Cho ăn, cho uống.
玩 (wán) — chơi
Bộ Ngọc (王) trái, chữ 元 (Nguyên) phải. Chơi đùa cùng thú cưng.
洗 (xǐ) — tắm
Bộ Thủy (氵) trái. Dùng nước tắm rửa.
叫 (jiào) — gọi, kêu
Bộ Khẩu (口) trái. Miệng phát ra tiếng gọi hoặc tiếng kêu.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)
“我爱你。”
cho; để; cho lợi ích của
“他给我一本书。”
chơi; vui đùa; bỡn cợt
“孩子们在外面玩。”
rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...)
“我去洗手。”
kêu; gọi; đặt hàng
“你叫什么名字?”
Gõ chữ Hán: ài (yêu)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: gěi (cho)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: wán (chơi)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: xǐ (tắm)
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán: jiào (gọi)
Đang tải nét…
