
Viết chữ về giặt giũ và hong phơi y phục
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về thao tác làm sạch và làm khô quần áo.
Giới thiệu
Chủ đề gồm 5 chữ Hán HSK2 về quy trình thay đồ, giặt sạch và phơi khô quần áo.
Chữ cần học
洗 (xǐ) — giặt, rửa
Bộ Thủy (氵) kết hợp chữ Tiên (先), dùng nước rửa sạch trước.
干 (gān) — khô, ráo
Gồm 3 nét (ngang, ngang, sổ), hình dáng giá phơi đồ.
净 (jìng) — sạch sẽ
Bộ Băng (冫) ghép với chữ Tranh (争), nước lạnh làm sạch tinh tươm.
穿 (chuān) — mặc, xỏ
Bộ Huyệt (穴) ở trên chữ Nha (牙), luồn người vào hang mặc áo.
脱 (tuō) — cởi, tháo
Bộ Nhục (月) ghép chữ Đoái (兑), cởi bỏ y phục khỏi thân thể.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...)
“我去洗手。”
khô
“衣服干了。”
sạch; sạch sẽ; chỉ
“他把屋子打扫得干干净净,让人感觉很舒服。”
mặc; mang; mặc vào
“我穿衣服。”
rụng; cởi; thoát
“秋天到了,树叶开始往下脱。”
Gõ chữ Hán có nghĩa 'giặt, rửa' (pinyin: xǐ):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa 'khô, ráo' (pinyin: gān):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa 'sạch sẽ' (pinyin: jìng):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa 'mặc, xỏ' (pinyin: chuān):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa 'cởi, tháo' (pinyin: tuō):
Đang tải nét…
