
Viết từ về cơ thể
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về cơ thể người.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn chỉ bộ phận cơ thể cấp độ HSK2. Chú ý cấu tạo bộ thủ và số nét khi luyện tập.
Chữ cần học
头 (tóu) — đầu
Gồm 5 nét, hai chấm phía trên tựa tóc trên đầu, dưới là bộ Đại biến thể.
手 (shǒu) — tay
Chữ tượng hình 4 nét vẽ bàn tay xòe ngón, nét cong móc ở giữa.
脚 (jiǎo) — chân
Trái bộ Nguyệt chỉ cơ thể thịt, phải chữ Khước tạo âm.
脸 (liǎn) — mặt
Trái bộ Nguyệt chỉ thân thể, phải chữ Thiêm tạo âm.
耳 (ěr) — tai
Chữ tượng hình 6 nét mô phỏng vành tai người.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
đầu; kiểu tóc; trên cùng
“我的头有点儿疼。”
tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định
“我的手很小。”
bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật)
“我的脚有点儿疼。”
khuôn mặt; lượng từ: 张 (zhāng), 个 (gè)
“她的脸很红。”
tai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)
Viết chữ Hán có pinyin tóu, nghĩa là đầu
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin shǒu, nghĩa là tay
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin jiǎo, nghĩa là chân
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin liǎn, nghĩa là mặt
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin ěr, nghĩa là tai
Đang tải nét…
