XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Minh hoạ bài học Viết từ về cơ thể

Viết từ về cơ thể

Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về cơ thể người.

Writing: body wordsWRITING12 phút+15 XP0 thoại · 5 từ · 5 bài tập

Giới thiệu

Luyện viết 5 chữ Hán đơn chỉ bộ phận cơ thể cấp độ HSK2. Chú ý cấu tạo bộ thủ và số nét khi luyện tập.

Chữ cần học

头 (tóu) — đầu

Gồm 5 nét, hai chấm phía trên tựa tóc trên đầu, dưới là bộ Đại biến thể.

手 (shǒu) — tay

Chữ tượng hình 4 nét vẽ bàn tay xòe ngón, nét cong móc ở giữa.

脚 (jiǎo) — chân

Trái bộ Nguyệt chỉ cơ thể thịt, phải chữ Khước tạo âm.

脸 (liǎn) — mặt

Trái bộ Nguyệt chỉ thân thể, phải chữ Thiêm tạo âm.

耳 (ěr) — tai

Chữ tượng hình 6 nét mô phỏng vành tai người.

Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.