
Viết từ về thời tiết
Nhận diện và luyện viết lại 5 từ HSK2 về thời tiết.
Giới thiệu
Bài học cung cấp 5 chữ Hán đơn cơ bản thuộc chủ đề thời tiết trong HSK2. Người học nắm vững cấu tạo bộ thủ và cách viết từng chữ.
Chữ cần học
天 (tiān) — trời, ngày
Chữ Nhất 一 đặt trên chữ Đại 大, biểu thị khoảng không vô tận phía trên con người.
气 (qì) — khí, không khí, thời tiết
Chữ tượng hình gồm 4 nét mô phỏng luồng hơi nước hoặc không khí bốc lên.
雨 (yǔ) — mưa
Bộ Vũ mô phỏng khung trời mây bên trên và 4 giọt nước mưa đang rơi bên trong.
风 (fēng) — gió
Chữ giản thể có bộ Kỷ 几 bên ngoài, bên trong là nét phẩy và chấm tạo chuyển động luồng khí.
晴 (qíng) — nắng, trời quang
Gồm bộ Nhật 日 (mặt trời) bên trái ghép với chữ Thanh 青 (xanh trong) bên phải.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
ngày; trời; thượng đế
“我去三天。”
khí; không khí; mùi; thời tiết
“别生气了。”
(văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống
“今天有大雨。”
gió; tin tức; phong cách
“今天风很大。”
trời quang; rõ ràng (thời tiết)
“今天天气晴。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'trời' (tiān):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'khí, không khí' (qì):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'mưa' (yǔ):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'gió' (fēng):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa 'nắng, tạnh ráo' (qíng):
Đang tải nét…
