
Viết chữ về ngắm cảnh hoa cỏ và dạo bước công viên
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về thực vật và không gian dạo mát công viên.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán HSK2 cơ bản về cảnh quan thiên nhiên và công viên.
Chữ cần học
园 (yuán) — vườn, công viên
Bộ Vi (囗) bao quanh chữ Nguyên (元).
树 (shù) — cây
Bộ Mộc (木) chỉ cây, ghép với Đối (对).
草 (cǎo) — cỏ
Bộ Thảo (艹) chỉ cỏ cây phía trên chữ Tảo (早).
花 (huā) — hoa
Bộ Thảo (艹) chỉ thực vật phía trên chữ Hóa (化).
鸟 (niǎo) — chim
Tượng hình con chim có mắt và đuôi.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
vườn; công viên, nơi vui chơi
“周末我们打算去郊区的果园摘苹果。”
cây; lượng từ: 棵 (kē); trồng
“树上有一只鸟。”
cỏ; rơm; bản thảo
“羊在吃草。”
hoa; bông; lượng từ: 朵 (duǒ), 支 (zhī), 束 (shù), 把 (bǎ), 盆 (pén), 簇 (cù)
“花小姐是我的老师。”
chim; Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún); bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
“树上有一只小鸟。”
Viết chữ Hán có pinyin là 'yuán' (nghĩa: vườn, công viên):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin là 'shù' (nghĩa: cây):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin là 'cǎo' (nghĩa: cỏ):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin là 'huā' (nghĩa: hoa):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán có pinyin là 'niǎo' (nghĩa: chim):
Đang tải nét…
