
Viết chữ về thao tác đón rước và đợi xe
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về thao tác đón rước và đợi xe.
Giới thiệu
Luyện viết 5 chữ Hán đơn HSK2 chủ đề đón rước, tiễn đưa và dừng chờ xe.
Chữ cần học
接 (jiē) — Đón, nhận
Bộ Thủ gẩy tay giơ ra đón tiếp
送 (sòng) — Tiễn, đưa
Bộ Sước chỉ hành động bước đi tiễn đưa
停 (tíng) — Dừng, đỗ
Bộ Nhân đứng cạnh mái đình nghỉ chân dừng xe
站 (zhàn) — Đứng, trạm
Bộ Lập là đứng kết hợp chữ Chiếm
等 (děng) — Chờ, đợi
Bộ Trúc ở trên chữ Tự chỉ việc đứng đợi
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai
“我去学校接朋友。”
gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn
“我送你回家。”
dừng; ngừng; đỗ (xe)
“雨停了。”
trạm; đứng; dừng
“你在哪一站?”
đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
“请等我一下。”
Gõ chữ Hán mang nghĩa đón, nhận (pinyin: jiē):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa tiễn, đưa (pinyin: sòng):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa dừng, đỗ xe (pinyin: tíng):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa đứng, trạm xe (pinyin: zhàn):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán mang nghĩa chờ, đợi (pinyin: děng):
Đang tải nét…
