
Viết chữ về đồ nội thất phòng ngủ
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về đồ nội thất phòng ngủ.
Giới thiệu
Bài học 5 chữ Hán đơn HSK2 về vật dụng phòng ngủ. Giúp ghi nhớ cấu trúc bộ thủ và cách viết chữ Hán chuẩn.
Chữ cần học
床 (chuáng) — giường
Bên ngoài có bộ Quảng 广 chỉ mái nhà, bên trong có bộ Mộc 木 chỉ đồ gỗ.
桌 (zhuō) — bàn
Phía trên là chữ Trác 卓, phía dưới có bộ Mộc 木 chỉ chất liệu gỗ.
椅 (yǐ) — ghế
Bên trái có bộ Mộc 木, bên phải là chữ Kỳ 奇 biểu thị âm đọc.
门 (mén) — cửa
Chữ đơn gồm 3 nét tượng hình mô phỏng khung cánh cửa.
灯 (dēng) — đèn
Bên trái có bộ Hỏa 火 phát sáng, bên phải là chữ Đinh 丁.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
giường; ghế dài; lượng từ cho giường
“我有床。”
bàn; bàn làm việc; lượng từ cho bàn tiệc của khách tại yến tiệc, v.v.
ghế
cổng; cửa; lượng từ: 扇 (shàn)
“门开了。”
đèn; ánh sáng; đèn lồng
“请开灯,太暗了。”
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'giường' (chuáng):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'bàn' (zhuō):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'ghế' (yǐ):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'cửa' (mén):
Đang tải nét…
Gõ chữ Hán có nghĩa là 'đèn' (dēng):
Đang tải nét…