
Viết chữ về củ quả và nông sản đi chợ
Nhận diện bộ thủ, nhớ mặt chữ và luyện viết lại 5 chữ về củ quả và nông sản đi chợ.
Giới thiệu
Năm chữ Hán đơn về rau củ quả thường gặp khi đi chợ: từ bộ Thảo (艹) đến bộ Qua (瓜), giúp nhận mặt chữ nhanh trên biển hiệu và nhãn hàng Trung Quốc.
Chữ cần học
菜 (cài) — rau, rau củ, món ăn
Trên là bộ Thảo (艹) — cỏ xanh, dưới là chữ 采 (hái) — hái cỏ về ăn, thành rau.
果 (guǒ) — quả, trái cây, kết quả
Chữ 果 vẽ hình quả tròn (田) trên cây (木) — quả chín trên cành.
瓜 (guā) — dưa, bầu bí (họ dưa)
Bộ Qua (瓜) chính là chữ này — hình dây leo có quả treo lủng lẳng, nhớ: dưa leo, dưa hấu đều dùng chữ 瓜.
豆 (dòu) — đậu, hạt đậu
Chữ 豆 xưa vẽ hình cái bát đựng đậu trên chân đế — nhớ: đậu phụ tiếng Trung là 豆腐.
椒 (jiāo) — ớt, tiêu (gia vị cay)
Bộ Mộc (木) bên trái — cây; bên phải là 叔 biến thể — nhớ: cây ớt, cây tiêu đều thuộc họ 椒.
Tập viết tay từng nét: mở từ này ở Kho từ vựng để luyện theo bảng nét chữ.
rau (lượng từ: 棵 (kē)); món ăn (lượng từ: 样 (yàng), 道 (dào), 盘 (pán)); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém
“我去买菜。”
trái cây; kết quả; kiên quyết
dưa; quả bầu; bí
“夏天的西瓜又甜又多水。”
cây họ đậu; đỗ; đậu; hạt đậu (lượng từ: 棵[kē], 粒[lì]); đồ dùng cúng tế có chân
hạt tiêu
đậu phụ; đậu hũ
“今天晚上我们吃豆腐。”
Viết chữ Hán có nghĩa là 'rau, rau củ' (bộ Thảo ở trên, đọc là cài):
Đang tải nét…
Viết chữ Hán đọc là 'guǒ', nghĩa là trái cây hoặc kết quả:
Đang tải nét…
Viết chữ Hán chỉ họ dưa — dưa leo, dưa hấu — đọc là 'guā':
Đang tải nét…
Viết chữ Hán nghĩa là 'đậu, hạt đậu', có trong từ đậu phụ tiếng Trung:
Đang tải nét…
Viết chữ Hán đọc là 'jiāo', nghĩa là ớt hoặc tiêu, có bộ Mộc bên trái:
Đang tải nét…
